Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu Mua sắm vắc xin để tiêm chủng theo hình thức dịch vụ cho Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 (xã Cần Giờ) năm 2026, Bệnh viện trân trọng thông báo các công ty cung cấp có đủ năng lực, kinh nghiệm và có khả năng cung ứng gửi báo giá về các vắc xin như sau:
- 1. Danh mục vắc xin có nhu cầu mua sắm:
|
STT |
Hoạt chất |
Nồng độ - hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
Nhóm TCKT |
Số lượng |
|
1 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết |
20µg/1ml |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ/Ống |
4 |
480 |
|
2 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
10mcg |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ/Ống |
5 |
480 |
|
3 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
20mcg |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ/Ống |
5 |
480 |
|
4 |
Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50 |
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50 |
Bột đông khô |
Tiêm |
Liều |
5 |
480 |
|
5 |
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 |
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 |
Bột vắc xin đông khô |
Tiêm |
Liều |
1 |
480 |
|
6 |
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Victoria/4897/2022/H1N1)pdm09 : 15mcg; Chủng A/H3N2 (A/Croatia/10136RV/2023/H3N2)- chủng tương đương: 15mcg; Chủng B (B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)) :15mcg |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Victoria/4897/2022/H1N1)pdm09 : 15mcg ; Chủng A/H3N2 (A/Croatia/10136RV/2023/H3N2)- chủng tương đương: 15mcg; Chủng B (B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)) :15mcg |
Dung dịch tiêm |
Tiêm |
Liều |
4 |
360 |
|
7 |
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 |
Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26 - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 - 15 mcg |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Liều |
2 |
360 |
|
8 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
3µg/0,5ml |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
360 |
|
9 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
6 mcg/0,5ml |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
360 |
|
10 |
Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8] |
≥ 2 triệu PFU/liều 2ml |
Dung dịch uống |
Uống |
Lọ |
4 |
360 |
|
11 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Hộp |
1 |
480 |
|
12 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) |
≥ 10^3,3 PFU |
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm |
Tiêm |
Hộp |
1 |
360 |
|
13 |
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg |
50mcg/0,5ml |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
480 |
|
14 |
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) |
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Hộp |
1 |
360 |
|
15 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
≥ 2,5 IU |
Bột đông khô pha tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
360 |
|
16 |
Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) |
≥ 2,5 IU/0,5ml |
Bột đông khô pha tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
360 |
|
17 |
Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván |
Dung dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ |
5 |
240 |
|
18 |
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS). |
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS). |
Hỗn dịch uống |
Uống |
Lọ |
4 |
240 |
|
19 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Ống |
4 |
360 |
|
20 |
Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết |
Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết, <100mcg/0,5ml |
Hỗn dịch tiêm |
Tiêm |
Lọ |
4 |
240 |
2. Nội dung yêu cầu: Bảng báo giá theo mẫu sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ báo giá |
||
|
STT |
Tên hoạt chất |
Tên vắc xin |
Nồng độ - Hàm lượng |
Đường dùng |
Dạng bào chế |
Dạng trình bày, quy cách đóng gói |
Số ĐK/ GPNK |
Tên nhà sản xuất |
Nước sản xuất |
ĐVT |
Nhóm TCKT |
Giá KK |
Đơn giá kế hoạch (VNĐ) |
Tên CSYT, số QĐTT, ngày QĐTT (trong vòng 12 tháng) |
Số lượng đã trúng thầu |
Đơn giá đã trúng thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thời gian nhận báo giá: Từ ngày ra thông báo đến 11 giờ 00 ngày 16/3/2026.
Kính mời các công ty quan tâm và đáp ứng yêu cầu trên gửi báo giá theo mẫu, (gửi bản giấy tới Phòng Thông tin – Hỗ trợ - Bệnh viện Từ Dũ tại Cổng 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, TP.HCM và file excel qua email thaukhoaduocbvtudu@gmail.com).
Mọi thắc mắc xin liên hệ DS. Ngô Hằng (0909097217)
Trân trọng./.
|
|
|
TRƯỞNG KHOA
|
|
|
|
TS. DS. Huỳnh Thị Hồng Gấm |



