Date 05/03/2026

    Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu Mua sắm vắc xin để tiêm chủng theo hình thức dịch vụ cho Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 (xã Cần Giờ) năm 2026, Bệnh viện trân trọng thông báo các công ty cung cấp có đủ năng lực, kinh nghiệm và có khả năng cung ứng gửi báo giá về các vắc xin như sau:

    1. 1.      Danh mục vắc xin có nhu cầu mua sắm:

    STT

    Hoạt chất

    Nồng độ - hàm lượng

    Dạng bào chế

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    Nhóm TCKT

    Số lượng

    1

    Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết

    20µg/1ml

     Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ/Ống

    4

    480

    2

    Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)

    10mcg

     Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ/Ống

    5

    480

    3

    Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)

    20mcg

     Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ/Ống

    5

    480

    4

     Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50

    Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50

    Bột đông khô

    Tiêm

    Liều

    5

                 480  

    5

    Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51

    Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51

    Bột vắc xin đông khô

    Tiêm

    Liều

    1

                 480  

    6

    Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Victoria/4897/2022/H1N1)pdm09 : 15mcg; Chủng A/H3N2 (A/Croatia/10136RV/2023/H3N2)- chủng tương đương: 15mcg; Chủng B (B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)) :15mcg

    Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Victoria/4897/2022/H1N1)pdm09 : 15mcg ; Chủng A/H3N2 (A/Croatia/10136RV/2023/H3N2)- chủng tương đương: 15mcg; Chủng B (B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)) :15mcg

    Dung dịch tiêm

    Tiêm

    Liều

    4

                 360  

    7

    Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013

    Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26 - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 - 15 mcg

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Liều

    2

                 360  

    8

    Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)

    3µg/0,5ml

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 360  

    9

    Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)

    6 mcg/0,5ml

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 360  

    10

    Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8]

    ≥ 2 triệu PFU/liều 2ml

    Dung dịch uống

    Uống

    Lọ

    4

                 360  

    11

    Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg

    Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Hộp

    1

                 480  

    12

    Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)

    ≥ 10^3,3 PFU

    Bột đông khô và dung dịch pha tiêm

    Tiêm

    Hộp

    1

                 360  

    13

    Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg

    50mcg/0,5ml
    50mcg/0,5ml

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 480  

    14

    Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg)

    Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Hộp

    1

                 360  

    15

    Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)

    ≥ 2,5 IU

    Bột đông khô pha tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 360  

    16

    Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero)

    ≥ 2,5 IU/0,5ml

    Bột đông khô pha tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 360  

    17

     Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván

    Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván

    Dung dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ

    5

                 240  

    18

    V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).

    Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).

    Hỗn dịch uống

    Uống

    Lọ

    4

                 240  

    19

    Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế

    Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Ống

    4

                 360  

    20

    Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết

    Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết, <100mcg/0,5ml

    Hỗn dịch tiêm

    Tiêm

    Lọ

    4

                 240  

    2.  Nội dung yêu cầu: Bảng báo giá theo mẫu sau: 

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Căn cứ báo giá

    STT

    Tên hoạt chất

    Tên vắc xin

    Nồng độ - Hàm lượng

    Đường dùng

    Dạng bào chế

    Dạng trình bày, quy cách đóng gói

    Số ĐK/ GPNK

    Tên nhà sản xuất

    Nước sản xuất

    ĐVT

    Nhóm TCKT

    Giá KK

    Đơn giá kế hoạch (VNĐ)

    Tên CSYT, số QĐTT, ngày QĐTT (trong vòng 12 tháng)

    Số lượng đã trúng thầu

    Đơn giá đã trúng thầu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Thời gian nhận báo giá: Từ ngày ra thông báo đến 11 giờ 00 ngày 16/3/2026.

             Kính mời các công ty quan tâm và đáp ứng yêu cầu trên gửi báo giá theo mẫu, (gửi bản giấy tới Phòng Thông tin – Hỗ trợ - Bệnh viện Từ Dũ tại Cổng 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, TP.HCM và file excel qua email thaukhoaduocbvtudu@gmail.com).

             Mọi thắc mắc xin liên hệ DS. Ngô Hằng (0909097217)

     

             Trân trọng./.

     

     

     

            TRƯỞNG KHOA

     

     

     

     

     

     

    TS. DS. Huỳnh Thị Hồng Gấm

    Ngô Hằng

    Connect with Tu Du Hospital