Ngày 13/03/2026

Thư mời chào giá

    Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Từ Dũ, với nội dung cụ thể như sau:

    I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Từ Dũ.

    2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

    CN. Đoàn Thị Là – Tổ Đấu thầu, phòng Hành chính Quản trị

    Điện thoại: (028) 39526568-680

    Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn

    3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

    Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin hỗ trợ Cổng số 1 Bệnh viện Từ Dũ. Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).

    4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

    Từ     giờ     phút, ngày 13 tháng 03 năm 2026 đến trước    giờ    phút ngày. 27 tháng 03 năm 2026.

    Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

    5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:

    Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày      tháng 03 năm 2026.

    II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. 1.   Danh mục hàng hóa: 471 mặt hàng (Nhà thầu có thể chào giá cho từng mặt hàng hoặc tất cả mặt hàng).

    - Đính kèm danh mục chi tiết theo Phụ lục I

    2. Địa điểm cung cấp hàng hóa:  

    - Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.

    3. Thời gian giao hàng dự kiến:

    - Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.

    4. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá

    - Bảng chào giá theo Phụ lục II đính kèm

    - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục III đính kèm

    Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.

    Các thông tin khác (nếu có): Tài liệu kỹ thuật hàng hóa

                Các hồ sơ gửi kèm bảng chào giá phải được sao y bản chính hoặc sao y công ty hoặc đóng mộc treo của công ty

                Nhà cung cấp cần cung cấp đầy đủ các tài liệu các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan mà công ty đã kê khai trong bảng chào giá.

    Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, tính năng kỹ thuật của thiết bị chào giá so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.

    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.

                Trân trọng./.

    Nơi nhận:

    -    Các Công ty;

    -    Lưu: HCQT (Tổ Đấu thầu).

    KT. GIÁM ĐỐC

    PHÓ GIÁM ĐỐC

     

     

     

     

    BS.CKII. Vương Đình Bảo Anh

     

     

     

     

    Phụ lục II

    MẪU BÁO GIÁ

    (Đính kèm theo Thông báo số            /TB-BVTD ngày          tháng          năm 2026)

     

     

    Kính gửi: BỆNH VIỆN TỪ DŨ

     

     

    Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Từ Dũ, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
     trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh]
     
    báo giá cho các hàng hóa như sau:

     

     

     

    1. Báo giá cho các hàng hóa/thiết bị y tế

     

     

    STT 

    Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT (nếu có)

    Tên hàng hóa theo quyết định 5086

    Tên hàng hóa/ thiết bị y tế

    Tên thương mại

    Tính năng kỹ thuật

    Tiêu chuẩn  chất lượng

    Ký, mã, nhãn hiệu, model

    Hãng sản xuất/ Nước sản xuất

    Năm sản xuất

    Quy cách đóng gói

    Đơn vị tính

    Số lượng/

    khối lượng

    Đơn giá

    có thuế GTGT

    (VND)

    Chi phí cho các dịch vụ liên quan                

    (VND)

    Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%)

     

    Thành tiền (VND)

     

    Mã HS

     

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)

    2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: ….   ngày, kể từ ngày ….. tháng ….. năm 2025.

     

     

     

     

    3. Chúng tôi cam kết:
    - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
    - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
    - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

                                                                                                                                                                ……., Ngày…. tháng…..năm

                                                                                                                                                  Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(18)

                                                                                                                                                                 (Ký tên, đóng dấu (nếu có))

     

     

                                                 

     

     

    Ghi chú:

    (1) Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có);

    (2) Tên hàng hóa theo quyết định 5086: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chính xác tên hàng hóa đã đăng ký mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT (Nếu có) trên cổng Bảo hiểm xã hội tương ứng;

    (3)Tên hàng hóa/ thiết bị y tế: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi tên hàng hóa hoặc thiết bị y tế theo đúng yêu cầu trong Yêu cầu báo giá

    (4) Tên thương mại: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên thương mại ương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột(3)

    (5) Tính năng kỹ thuật: Hãng sản xuất, nhà cung cấp miêu tả khái quát thông số kỹ thuật của thiết bị và gửi kèm các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật 

    (6) Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể các giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng và c1c tài liệu chứng imnh gửi kèm các tài liệu chứng minh

    (7) Ký, mã, nhãn hiệu, model: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột (3)

    (8) Hãng sản xuất/ Nước sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể Hãng sản xuất, nước sản xuất (xuất xứ) của thiết bị y tế

    (9) Năm sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất của thiết bị y tế

    (10) Quy cách đóng gói: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể nquy cách đóng gói của thiết bị y tế

    (11) Đơn vị tính: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể đơn vị tính của thiết bị y tế

    (12)  Số lượng/khối lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.

    (13) Đơn giá có thuế GTGT (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá đã bao gồm thuế tương ứng với từng thiết bị y tế và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (14) Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo hành cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (15)Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) (5% hoặc 8% hoặc 10%) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế.

    (16) Thành tiền (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (17) Mã HS: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế

    (18) Người đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.


    Phụ lục I

    DANH MỤC HÀNG HÓA

    (Đính kèm theo Thông báo số            /TB-BVTD ngày          tháng          năm 2026)

     

    STT

    TÊN HÀNG HÓA

    ĐƠN VỊ TÍNH

    SỐ LƯỢNG

    YÊU CẦU KỸ THUẬT THAM KHẢO

    1

    Bông gòn hút nước

    Kg

     6

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, có khả năng thấm hút, màu trắng, không lẫn tạp chất, không mùi và đã giảm thiểu tối đa xơ thừa. Đóng gói 1kg/gói
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    2

    Bông gòn không thấm nước

    Kg

     8

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, không thấm hút, bông mềm, trơn, không mùi. Đóng gói 1kg/ gói
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    3

    Gòn chích tiệt trùng 3*3

    Gói/50gr

     31.821

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, kích thước (3cm x 3cm x 0,5cm)±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 50gram/gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    4

    Gòn vấn không tiệt trùng fi 1,5*3

    Gói/500g

     1.992

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 1.5cm±0,2cm, dài 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 500gram/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    5

    Gòn vệ sinh tiệt trùng fi 3*6

    Gói

     400

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0.2cm, dài 6cm±0.2cm, thấm hút tốt, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 100gram/ gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    6

    Gòn vấn tiệt trùng fi 1,5*3

    Gói

     1.873

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 1.5cm±0,2cm, dài 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 100gram/ gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    7

    Gòn vệ sinh tiệt trùng fi 3*4

    Gói

     358

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0,2cm, dài 4cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất.
    Đóng gói: 100gram/ gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    8

    Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, một đầu gòn nhỏ

    Cây / que

     26.600

    Thân que bằng nhựa, dài 15cm±0,5cm, một đầu quấn gòn bằng bông xơ tự nhiên 100% cotton (đường kính 3mm±0.2mm), hút nước. Đóng gói: 05 que/gói, tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    9

    Tăm bông nhựa 1 đầu gòn, dài 7cm

    Cái / cây

     473.223

    Thân que bằng nhựa, dài 7cm-8cm, một hoặc hai đầu quấn gòn. Đầu bông làm từ bông y tế, màu trắng, không mùi, hút nước Đóng gói: 20 que/ gói, tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    10

    Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m

    Cuộn

     24.060

    Vải lụa Taffeta màu trắng, được sản xuất từ sợi cellulose acetate. Phủ lớp keo oxit kẽm, có độ bám dính. Lõi nhựa liền 2 cánh, có bờ răng cưa để xé. Kích thước: rộng 2,5cm, dài 5m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    11

    Gạc hút tiệt trùng 20 x 7cm x 8 lớp

    Cái

     35.918

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: 20cm (± 1cm) x 7–10 cm x 8 lớp.
    - Đóng gói: 5 cái/ gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    12

    Gạc cản quang nhỏ 10cm x 40cm x 5 lớp

    Miếng

     69.040

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang.
    - Kích thước: (10cm x 40cm)±1cm x 5 lớp.
    - Đóng gói: 100 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    13

    Gạc cản quang trung 40cm x 40cm x 5 lớp

    Miếng

     199.248

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang.
    - Kích thước: (40cm x 40cm)±1cm x 5 lớp.
    - Đóng gói: 40 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    14

    Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp, tiệt trùng

    Cái

     1.144

    Chất liệu: Vải không dệt màu trắng. Kích thước: 0,75-1,5cm x 100cm x 4 lớp. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    15

    Gạc lót đốc kim 3cm x 4cm x 4 lớp, tiệt trùng

    Miếng

     31.730

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: (3cm x 4cm)±0.5cm x 4 lớp
    - Đóng gói: 10 cái/ gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    16

    Gạc hút 6x8cmx4 lớp

    Cái

     3.000

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: (6cm x 8cm)±1cm x 4 lớp
    - Đóng gói: 10 cái/ gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    17

    Gạc 6x8cmx4 lớp KVT (200 miếng/gói)

    Miếng

     12.000

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: (6cm x 8cm)±1cm x 4 lớp
    - Đóng gói: 200 cái/ gói. Không tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    18

    Băng keo hấp chỉ thị màu

    Cuộn

     249

    Băng keo hấp chỉ thị màu, có đường kè xéo thể hiện sự chuyển màu của chỉ thị.
    Kích thước: 18-19mm x 50m
    Có chỉ thị màu rõ ràng, làm từ vật lệu an toàn, có độ bám dính cao, chịu nhiệt cao và dễ dàng sử dụng bằng cách xé tay
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    19

    Gel chống dính (dùng trong phẫu thuật) 5ml/1type

    Tuýp

     500

    Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm
    - Dung tích: 5ml
    - Hàm lượng 10mg/ml.
    - Công dụng: ngăn ngừa và giảm dính sau phẫu thuật
    - Thời gian tự tiêu ≤ 14 ngày
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    20

    Gel chống dính (dùng trong phẫu thuật)  2,5ml/1type

    Tuýp

     500

    Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm
    - Dung tích: 2,5ml
    - Hàm lượng 10mg/ml.
    - Công dụng: ngăn ngừa và giảm dính sau phẫu thuật
    - Thời gian tự tiêu ≤ 14 ngày
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    21

    Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m

    cuộn

     10

    Kích thước: rộng 10cm, dài 10m. Vải nền chất liệu sợi polyester đan không dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm có độ bám dính. Có vạch in cắt sẵn theo kích cỡ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    22

    băng keo dán dạ dày

    Cuộn

     1

     

    23

    Gạc 30 x 40 x 6 lớp tiệt trùng có cản quang

    Miếng

     12.000

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang.
    - Kích thước: (30cm x 40cm)±1cm x 6 lớp.
    - Đóng gói: 50 cái/ gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    24

    Gạc mét y tế khổ 0,8m

    Mét

     10

     

    25

    gạc metche 3,5x10

    miếng

     100

     

    26

    Gòn cuộn

    Cục

     20

    Chất liệu 100% cotton, đường kính khoảng 8mm - 10mm và chiều dài khoảng 38mm, mềm mại, thấm hút tốt.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    27

    Ugro cuộn

    cái

     3.600

     

    28

    Gạc cản quang đại 40cm x 80cm x 5 lớp

    Miếng

     1.600

    Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, có khả năng thấm hút, sợi chắc và có cản quang. Kích thước: (40cm x 80cm)±1cm x 5 lớp. Đóng gói: 20 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    29

    Bơm tiêm 50ml không kim, đầu lớn, sử dụng cho ăn

    Cái

     1.822

    Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 50ml, không kim, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, có vạch chia dung tích rõ ràng. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    30

    Bơm tiêm 50ml không kim, đầu nhỏ

    Cái

     10.917

    Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 50ml, không kim, đốc xi lanh nhỏ. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất, vạch chia nhỏ nhất 1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    31

    Bơm tiêm 3ml kim 25

    Cái

     6.000

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 3ml, cỡ kim 25G x 1 inch. Kim chích bằng thép không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói tiệt trúng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    32

    Bơm tiêm 10ml kim 25

    Cái

     440

    Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP; thể tích 10ml, kim 25Gx 1 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    33

    Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, 23G

    Chiếc

     8.540

    Bơm tiêm 1ml kim 23G, chất liệu Polypropylene, tráng sẵn Lithium Heparin trên thành ống, hàm lượng 30UI/ml.
    Có nắp đậy slip-tip,thiết kế đặc biệt loại bỏ bọt khí, loại kim rời không đâm trực tiếp vào động mạch.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    34

    Bơm tiêm 50ml ko kim (sử dụng bơm tiêm tự động)

    Cái

     97.775

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 50ml, không kim. Thân ống trong suốt, có chia vạch rõ nét với vạch chia nhỏ nhất là 1ml, có đầu vặn xoắn (luer lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái. Tương thích với các loại máy bơm tiêm tự động hãng B. Braun hoặc Terumo.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    35

    Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da

    Cây

     200

    Kim tiêm Huber needles 20G, 22G; đường kính kim: 0,7 - 1,1mm, chiều dài 15 - 30 mm. Tương thích MRI.
    Không tương tác với thuốc chống ung thư. Không chứa latex, DEHP.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    36

    Kim lấy máu (Lancets)

    Cái

     72.830

    Kim loại thép không rỉ, đầu mũi kim được vát nhọn. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    37

    Kim luồn tĩnh mạch có van 24G

    Cây

     47.107

    Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa y tế. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 24G x 3/4", tương thích với đầu nối của dây truyền, dây nối. Đóng gói tiệt trùng từng cây.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    38

    Kim luồn tĩnh mạch 16G

    Cái / cây

     955

    Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon (PTFE) 16G x 1 3/4" - 2''. Đóng gói tiệt trùng từng cây/ cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    39

    Kim cánh bướm 23G

    Cái

     10.000

    Kim 23G, làm bằng thép không gỉ, sắc bén, vát nhọn; có dây ≥ 30cm; có đầu khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cây/cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    40

    Kim chích các số

    Cái

     406.678

    Kim (20G x 1 1/2"), (23Gx1''), ( 25Gx1''), làm bằng thép không gỉ. Đế kim được làm bằng nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    41

    Kim hút mẫu tube chân không, đốc trong

    Cây

     171.955

    - Kim lấy máu chân không đốc trong dạng flashback.
    - Chất liệu: thép không gỉ,
    - Kim phủ silicone.
    - Kích thước 22G x 1 inch.
    - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
    - Có buồng trong suốt flashback giúp xác định vị trí kim trong lòng mạch.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    CE, ISO 13485:2016.

    42

    Kim lấy máu gót chân tự động dùng trong sàng lọc sơ sinh

    Cái

     93.400

    Làm bằng nhựa an toàn cho da bé, vỏ ngoài bao bọc hoàn toàn đầu kim đảm bảo vô trùng cho đến khi sử dụng. Thiết kế kim nằm phía trong, khi tiêm xong kim sẽ tự động rút vào trong. Thiết kế dạng chữ T, dễ dàng cầm nắm khi thao tác. Đầu kim có kích thước phù hợp 17G, độ sâu kim phù hợp với nhu cầu lấy máu mao mạch ở gót chân (1,5mm). Lấy đủ lượng máu nhỏ cần thiết và giảm thiểu hiệu quả cảm giác đau.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương).

    43

    Kim gây tê tủy sống 20G

    Cây

     4.515

    - Đầu kim ≥ 3 mặt vát
    - Kích thước 20G x 3 1/2"
    - Kim sắc bén, làm bằng thép không gỉ
    - Chuôi kim trong suốt, có phản quang.
    - Đóng gói tiệt trùng từng cây/ cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    44

    Dao mổ các loại

    Cái

     59.828

    Chất liệu thép không gỉ, đóng gói tiệt trùng từng cái, có các loại 10, 11, 15, 20, 21.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    45

    Bộ gây tê giảm đau sản khoa

    Bộ

     1.800

    Bộ gây tê ngoài màng cứng bao gồm:
    - kim gây tê ngoài màng cứng: 18G
    - catheter vật liệu Polyamide, mềm, có đánh dấu can quang trên thân kim
    - đầu nối catheter dạng nắp bật
    - màng lọc vi khuẩn 0.2 micromet
    - miếng dán cố định màng lọc (loại thường)
    - bơm giảm kháng lực: 5ml,10ml
    - bơm tiêm: 5/10ml
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    46

    Kim nước

    Cái

     20

    Kim nước chọc vào bình chứa dịch (Dùng với dây dẫn dịch bằng silicone)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    47

    Bộ dụng cụ mở đường dài 7cm đến 10cm

    Bộ

     285

    Cấu tạo gồm:
    - Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G.
    - Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035", dài 44-46cm.
    - Bơm tiêm 2.5ml.
    - Introducer sheath.
    - Dilator (que nong).
    - Dao rạch da.
    Đặc điểm:
    - Van cầm máu kiểu "Cross-Cut".
    - Kích thước: cỡ 7F, dài 7cm, 10cm.
    - Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    48

    Dụng cụ đặt nội khí quản khó

    Cái

     20

    Dụng cụ đặt nội khí quản khó, dài 60-70cm, size 4 đến 10mm. Đường thông khí có vạch chia đánh dấu rõ ràng. Tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    49

    Kim đánh dấu định vị có móc zic zac

    Cái

     200

    Đầu kim có dạng dây móc zic zac, có thể đưa vào khối U và lấy ra được. Cả kim và dây móc có độ cản quang cao Kim có tay cầm, điều khiển kim bằng pistol bấm để đưa dây vào từng đoạn đến khi cố định. Có kèm ống thông cố định kim để dùng trong phòng mổ.  đường kính 9mm. Kim có kích thước 18G-20G, dài 7-10cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    50

    Kim đánh dấu định vị có móc tròn

    Cái

     200

    Đầu kim có dạng móc tròn, có thể đưa vào khối U và lấy ra được. Kim có tay cầm, điều khiển kim bằng pistol bấm để đưa dây vào từng đoạn đến khi cố định. Có kèm ống thông cố định kim để dùng trong phòng mổ. Đầu móc tròn, đường kính 9mm. Kim có kích thước 19/20G, dài 7-10cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    51

    Kim luồn tĩnh mạch có van 26G

    Cây

     7.800

    Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa y tế. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 26G x 3/4", tương thích với đầu nối của dây truyền, dây nối.
    Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    52

    Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn cho Sơ sinh

    Bộ

     500

    Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường gồm:
    - 01 đoạn dây 80-60inch, 1 khóa 3 ngã, 1 đầu cảm biến DPT, 1 dây truyền dịch
     Áp lực: -30 đến 30mm hg.( không quá 400mmhg)
    Tốc độ dòng thấp 2ml/h, tốc độ dòng cao 5ml/h.
    Độ nhạy: 5,0µV/V/V Hg. Độ chính xác: 1mmHg-1%.
    Trở kháng đầu vào: 30-400 ohm
    Trở kháng đầu ra: 250-350 ohms
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    53

    Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương

    Cái

     5

     

    54

    Kim bướm các cỡ

    Cái

     300

    Kim bướm các cỡ, làm bằng thép không gỉ, sắc bén, vát nhọn; có dây ≥ 30cm; có đầu khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cây/cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    55

    Kim chọc tủy xương

    Cây

     3

     

    56

    Kim gai

     20

     

    57

    Kim luồn an toàn 22G

    Cây

     300

    Kim luồn có cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon(PTFE)/FEP. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 22G. Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    58

    Kim luồn an toàn 24G

    Cái

     500

    Kim luồn có cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon(PTFE)/FEP. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 24G x 3/4". Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    59

    Nòng NKQ

    Cái

     4

     

    60

    Bơm tiêm 0,1ml kim 27 BCG

    Cái

     5.000

     

    61

    Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung sử dụng một lần

    Cái

     293

    Thiết kế dạng ống hút, dùng sinh thiết mô học tại niêm mạc tử cung. Màu sắc: Trong suốt. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    62

    Kim sinh thiết gai nhau, dài 150mm, tiệt trùng

    Cây

     520

    - Dụng cụ dùng để sinh thiết gai nhau (CVS - Chorionic Villus Sampling) dưới sóng siêu âm
    - Dài 150mm
    - Kim 18G.
    - Đóng gói tiệt trùng từng cây/cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    63

    Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ Fr 4;5

    Cái

     1.400

    Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 4, 5, có đầu nối Luer-lock. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    64

    Catheter tĩnh mạch rốn cỡ Fr 2,5

    Cái

     100

    Chất liệu PUR trong suốt, độ cản quang tốt, xác định rõ đầu tận trên phim XQ,đánh số từng Centimet, rõ ràng, chiều dài ≥30cm,đầu tận tù giúp mạch máu không bị tổn thương khi đặt, đầu nối luer lock kết nối hiệu quả, tốc độ truyền>2ml/phút.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    65

    Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng

    Cái

     200

    Catheter rốn 2 nòng: có 1 nắp bảo vệ, 1 van 3 ngã Vyclic.
    Chất liệu PUR trong suốt, độ cản quang tốt, xác định rõ đầu tận trên phim Xquang, đánh số từng centimet rõ ràng, dài ≥ 30cm, đầu tận tù giúp mạch máu không bị tổn thương khi đặt, đầu nối luer lock kết nối hiệu quả, tốc độ truyền dịch>2ml/phút.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    66

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F

    Bộ

     11

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng chất liệu polyurethane có chất cản quang, có vạch chia cm
    Một bộ bao gồm:
    - Catheter 3 nòng (16-18-18G): 7 Fr (đường kính ngoài 2,5 mm) x 16cm/20 cm
    - Dây kim loại dẫn đường có vạch đánh dấu phù hợp catheter  
    - Kim dẫn đường 18 G x 2-1/2" (6,35 cm)
    - Đầu dò truyền áp suất
    - Bơm tiêm 5 ml có lỗ luồn dây dẫn đường 
    - Cây nong mạch 8.5 Fr. (2,8 mm) x 10,2 cm
     Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    67

    Mảnh ghép Dynamesh-SIS Direct Soft, PVDF, 1cmx50cm

    Cái

     11

    Chất liệu: 100% PVDF (Polyvinylidene Fluoride). Kích thước 1cm x 50cm, lỗ hiệu quả: 67%, phản ứng bề mặt: 2,2 m2/m2
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    68

    Mảnh ghép điều trị thoát vị 15cmx15cm

    Miếng / Cái

     109

    - Chất liệu: Polypropylen không tiêu.
    - Kích thước: 15cm x 15cm
    - Trọng lượng: <50g/m2
    - Kích thước lỗ lưới: 1,5mm - 3mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    69

    Guide-wire Hycirophilip
    (Dây dẫn đường có phủ lớp ái nước)

    Cái

     49

    Dây dẫn đường chụp chẩn đoán đầu thẳng
    - Chiều dài dây dẫn: ≥ 150 cm.
    - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: ≥3 cm.
    - Đường kính: 0,025''; 0,035''; 0,038''.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    70

    Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường

    Cái

     404

    Bao gồm:
    2 đoạn dây chính dài 60inch/06inch hoặc 12inch và 1 đoạn dây phụ 60inch, 2 khóa 3 hoặc 4 ngã, 1 khóa lấy mẫu máu kín, đầu truyền dịch hình chữ J, transducer 3cc, dây truyền dịch 60L. Thông số kỹ thuật transducer: Độ nhạy 5,0 ± 1% µv/v/mmHg. Trở kháng đầu vào 350 ohms. Trở kháng đầu ra 300 ohms. Tốc độ dòng thấp (3ml/hr; 30ml/hr). Tốc độ dòng cao (125ml/phút). Áp suất hoạt động-30 đến 300 (mmHg). Quá áp -400 đến 6000 (mmHg), đối xứng ± 5%. Đóng gói riêng từng bộ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    71

    Mảnh ghép Polyvinylidene Fluoride 3cm x 15cm, điều trị sa tạng chậu, treo vào mỏm nhô

    Cái

     20

    - Mô tả: Mảnh ghép điều trị sa tạng chậu, theo phương pháp phẫu thuật nội soi treo vào mỏm nhô. Trong trường hợp bảo tồn tử cung (tử cung nhỏ), cố định vào mỏm cụt âm đạo hoặc mỏm cụt cổ tử cung
    - Kích thước: 03cm x 15cm
    - Chất liệu: PVDF (Polyvinylidene Fluoride)
    - Đặc tính kỹ thuật:
    + Thiết kế chuyên biệt cho phẫu thuật sàn chậu
    + Công nghệ dệt đặc biệt, chống rách dây chuyền
    + Vật liệu PVDF tương thích sinh học, chống lão hóa
    + Chống hình thành mô sẹo
    + Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    72

    Trocar chọc dò dẫn lưu tràn khí màng phổi có nòng size: 08, 10, 12

    Cái

     50

    Bộ dùng để mở đường vào khoang màng phổi bao gồm;
    + ống thông bằng nhựa trong suốt
    + Trocar bằng thép không rỉ
    + Kích thước cỡ size 10 Fr dài 10cm
    + Có 1 lỗ ở đầu
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    73

    Mảnh ghép Dynamesh-PR Soft 04cm x 23cm

    Cái

     20

    - Mô tả: Mảnh ghép điều trị sa sàn chậu hỗ trợ ổn định cấu trúc cân cơ, dây chằng.
    Kích thước: 04cm x 23cm
    - Chất liệu: PVDF (Polyvinylidene Fluoride)
    - Đặc tính kỹ thuật:
    + Thiết kế chuyên biệt cho phẫu thuật sàn chậu
    + Công nghệ dệt đặc biệt, chống rách dây chuyền
    + Vật liệu PVDF tương thích sinh học, chống lão hóa
    + Chống hình thành mô sẹo
    + Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    74

    Bộ chăm sóc Catherter đã tiệt trùng

    Bộ

     1.000

     

    75

    Bộ Dẫn lưu màng phổi

    Cái

     3

    - Nắp bằng nhựa PVC, đường kính trong: 3.6cm, đường kính ngoài 4cm
    - Ống thủy tinh dài 300mm ± 2mm, đường kính 10.10mm ± 0.1mm
    - Ống dẫn lưu nhựa dẻo dài 1000 mm ± 10mm, đường kính 12mm ± 1mm
    - Ống hút nhựa dẻo dài 300mm ± 10mm đường kính 10mm ± 0.1mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    76

    Catheter tĩnh mạch rốn (3.5F, 5F)

    Cái

     5

    Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 3,5 - 5, có đầu nối Luer-lock. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    77

    Mảnh ghép propylen 6x11

    cái

     10

     

    78

    Ống dẫn lưu màng phổi số 28

    cái

     2

     

    79

    Ống dẫn lưu màng phổi số 32

    cái

     3

     

    80

    Ram canula màu cam

    Cái

     5

     

    81

    Ram canula màu vàng

    Cái

     5

     

    82

    Ram canula màu xanh

    Cái

     5

     

    83

    Trocar đặt dẫn lưu màng phổi (6F, 8F, 12F)

    cái

     5

     

    84

    Trocar nhựa 12 mm

    bộ

     2

     

    85

    Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác

    Sợi

     50.941

    Chỉ nylon 3/0 dài 70-100cm, kim tam giác 3/8C 24-26mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    86

    Chỉ Silk số 3/0, kim tròn

    Sợi

     171

    Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 kim tròn 1/2C 20mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    87

    Chỉ Silk số 3/0, không kim

    Sợi

     13.084

    Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 không kim, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    88

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0

    Sợi

     703

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 Polyglycolic acid kim tròn 1/2C 25-26mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    89

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi tan nhanh số 2/0

    Sợi

     26.661

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 tan nhanh Polyglycolic acid hoặc Polyglactin 910, kim tròn 36-37mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm. Tan hoàn toàn ≤ 45 ngày.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    90

    Chỉ tổng hợp đa sợi tan nhanh số 3/0

    Sợi

     1.270

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglycolic acid hoặc polyglactin 910 tan nhanh số 3/0 kim tam giác 22-26mm, chỉ dài 70-80cm. Tan hoàn toàn ≤ 45 ngày
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    91

    Chỉ tiêu Catgut Chromic số 0, kim tròn 26mm

    Sợi

     693

    Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 0 kim tròn 1/2C 25-30mm, chỉ dài 70-80cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    92

    Chỉ tiêu Cagut Chromic số 1, kim tròn 40mm

    Sợi

     11.557

    Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 1 kim tròn 1/2C 40mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    93

    Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2/0, kim tròn 30mm

    Sợi

     43.869

    Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 2/0 kim tròn 1/2C 30mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    94

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 0

    Sợi

     1.552

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid kim tròn 40mm, chỉ dài 90-100cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    95

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0

    Sợi

     3.782

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 Polyglactin 910, kim tròn 20mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    96

    Chỉ tiêu tổng hợi đơn sợi polyglecaprone số 0

    Sợi

     952

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 polyglecaprone, kim tròn 30-31mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    97

    Chỉ tan tổng hợp có gai

    Tép

     3.605

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 có gai polyglyconate hoặc polydioxanone, kim tròn 32-37mm 1/2C, chỉ dài 30-45cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    98

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi tan nhanh số 3/0

    Tép

     1.116

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 tan nhanh polyglyconate, kim tròn 26mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm.  Tan hoàn toàn ≤ 70 ngày.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    99

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0

    Tép

     600

    Chỉ khâu Polyglactin 910 số 5/0 là chỉ khâu tổng hợp, bện, được phủ bởi chất đặc biệt Poly (glycolide-Co-L-lactide) có khả năng tự tiêu, kim tròn 1/2C 17mm, dài 75 cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    100

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0

    Tép

     1.020

    Chỉ khâu Polyglactin 910 số 4/0 là chỉ khâu tổng hợp, bện, được phủ bởi chất đặc biệt Poly (glycolide-Co-L-lactide) có khả năng tự tiêu, kim tròn, 1/2C 20mm, dài 70 cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    101

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi tan nhanh số 5/0

    Sợi

     340

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 dài 45cm, 1 kim tam giác ngược PS-3 Prime bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 16mm 3/8 vòng tròn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    102

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0

    Tép

     20

    Chỉ nylon 2/0 dài 70-100cm, kim tam giác 3/8C 24-26mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    103

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 4-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25(VP-761-X)

    cái

     240

     

    104

    Chỉ không tiêu sinh học tơ tằm đa sợi 3/0 dài ≥75cm, kim cong tam giác 3/8C hoặc tương đương

    Tép

     200

    Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 kim tam giác 3/8C 18-20mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    105

    Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm(GL-121)

    cái

     84

     

    106

    Chỉ thép bánh chè

    cái

     20

    Chỉ phẫu thuật được làm bằng thép không gỉ đơn sợi. Kích cỡ số 7, chỉ dài 60-70cm, kim tam giác 1/2C, kim dài 120mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    107

    Mask thở silicon số 0

    Cái

     86

    Chất liệu: Silicone, size 0. Có thể hấp tiệt trùng để tái sử dụng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    108

    Túi chứa oxy (dùng cho bóp bóng)

    Cái

     30

    Túi chứa oxy dự trữ, tương thích với bóng giúp thở người lớn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    109

    Túi chứa oxy 600ml

    Cái

     32

    Túi chứa oxy loại 600 ml dùng thay thế trong bóp bóng giúp thở silicon, chất liệu nhựa y tế. Vật liệu an toàn dễ làm sạch, độ bền cao sử dụng nhiều lần.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    110

    Dây truyền dịch 20 giọt không màng lọc

    Sợi

     97.918

    Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP, trong suốt, thành trong dây trơn nhẵn, đồng nhất. Chỉnh được 20 giọt/ml, đầu nối không có luerlock, bộ điều chỉnh trơn tru dễ kiểm soát. Đầu kim 23G sắc bén dễ tiêm, không màng lọc, dài 150-180cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    111

    Găng tay y tế dài tiệt trùng

    Đôi

     2.347

    Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài 500-600mm; bề mặt găng tay nhẵn/ nhám hoặc đầu ngón tay nhám, không gây dị ứng da, có bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi / túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    112

    Găng tay chưa tiệt trùng, không bột

    Đôi

     24.840

    • Chiều dài: ≥ 230 mm
    • Bề mặt được tạo vân
    • Không bột
    • Được làm từ cao su thiên nhiên
    • Được kiểm nghiệm hóa chất trong phòng thí nghiệm
    • Dùng được cả hai tay
    • Kích thước tiêu chuẩn
    • Màu tự nhiên
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 13485

    113

    Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng

    đôi

     333

    Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài 500-600mm; bề mặt găng tay nhẵn/nhám hoặc đầu ngón tay nhám, có bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi / túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    114

    Dây cho ăn số 10

    Sợi

     837

    Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP, có nắp; kích cỡ: số 10. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le, chiều dài 45 - 50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    115

    Ống thông niệu quản có lỗ số 7

    Cái

     25

    Chất liệu Pebax. Chiều dài 70cm-75cm. Thân có vạch chia đánh dấu, 1 đầu có lỗ, 1 đầu có luer lock. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    116

    Sonde foley 2 nhánh số 8

    Sợi

     1.064

    Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng nhẵn được hàn kín liền lạc vào thân ống, loại có nòng trong. Chiều dài 30-40cm, số 8, van bơm bóng bằng nhựa (plastic). Đóng gói tiệt trùng từng sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    117

    Ống thông dẫn dịch tiệt trùng số 28

    Cái

     2.202

    Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống tròn đều, chiều dài 30cm-40cm, số 28. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    118

    Penrose dẫn dịch

    Sợi

     113

    Sản xuất từ cao su thiên nhiên, dùng để dẫn dịch ổ bụng ra ngoài.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    119

    Bóp bóng giúp thở silicon người lớn

    Bộ

     26

    Bóng bóp giúp thở 1.500 - 1.600ml. Mask thở, dây dẫn oxy, túi chứa oxy, van thông minh khi sử dụng, chỉ đưa không khí hoặc oxy vào khí quản và không qua thực quản. Cấu tạo bằng Silicon, hấp tiệt trùng được
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    120

    Bóp bóng giúp thở silicon trẻ em, sơ sinh

    Bộ

     68

    Sản phẩm gồm:
    - 1 mask thở
    - 1 dây dẫn oxy
    - 1 túi chứa oxy
    - 3 airway các cỡ
    - Cấu tạo chủ yếu bằng silicon, bóng sẽ tự phồng sau khi bóp xẹp, có kiểm soát ấp lực, có van 1 chiều
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    121

    Mask thở silicon số 1

    Cái

     111

    Chất liệu: Silicone, size 1. Có thể hấp tiệt trùng để tái sử dụng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    122

    Mask thanh quản Proseal

    Cái

     7

    Vật liệu silicone y tế, mềm dễ luồn, không độc hại, không kích ứng, tương thích sinh học tốt. Mask thanh quản 2 nòng có đường dẫn dây bơm khí bên trong thân mask, đặt ống nội khí quản và ống hút dịch thông qua mask thanh quản, các cỡ 1; 1.5; 2; 2.5; 3; 4; 5. Tiệt trùng, sử dụng nhiều lần, không DEHP, không Latex.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    123

    Bo huyết áp kế

    Cái

     85

    Bằng cao su, phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    124

    Ballon cho máy mê 3 lít

    Cái

     240

    Túi chứa khí chất liệu cao su hoặc silicon, thể tích 3 lít, tương thích các máy gây mê đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    125

    Bộ dây silicon soi buồng tử cung

    Bộ

     15

    Dây bơm hút dịch dùng trong buồng tử cung tương thích với máy bơm hút dịch tự động HAMOU ENDOMAT.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    126

    Bóng giúp thở 1500ml

    Cái

     5

     

    127

    Bóng giúp thở 250ml

    Cái

     5

     

    128

    Bóng giúp thở 450ml

    Cái

     5

     

    129

    Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số

    dây

     40

    Chất liệu bằng sililcon hoặc nhựa PVC, không chứa DEHP, không latex.
    Ống nuôi ăn đường mũi - dạ dày, đầu bo tròn, có phễu và nắp (đầu típ đóng), có vạch đánh dấu từng centimet chiều dài trên ống nuôi ăn. (có cản quang). Có 2 lỗ, 1 lỗ cách đầu bo tròn 0,5cm, 1 lỗ cách đầu bo tròn 1-1,2cm. Chiều dài 45-50cm, các số. Trên ống và đầu tip có phản quang. Đóng gói tiệt trùng từng cái,
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    130

    Dây dẫn lưu màng phổi

    Cái

     5

     

    131

    Dây hút đàm

    Sợi

     170

     

    132

    Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn

    dây

     20

     

    133

    Găng tay PE vô khuẩn

    Cái

     600

     

    134

    Mask có túi dự trữ

    Cái

     5

     

    135

    Mask hồi sức người lớn (Mặt nạ giúp thở sử dụng cho người lớn)

    Cái

     1

     

    136

    Mask oxy túi

    Bộ

     600

     

    137

    Ống thông dạ dày số 16 (dây cho ăn không nắp)

    Cái

     384

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, không nắp; kích cỡ: số 16. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le giúp dẫn lưu tối đa tránh tắc nghẽn, chiều dài 40-50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    138

    Ống thông tiểu 2 nhánh các số

    cái

     7

     

    139

    Tấm silicon lót khay 20 cm x 60 cm

    Cái

     4

     

    140

    Ống thông hậu môn

    cái

     13

    Chất liệu silicon, dài 40-50cm, số 14, đầu ống bo tròn, thân ống trơn láng. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    141

    Lamel 24x50

    Miếng

     100

    Chất liệu thủy tinh, trong suốt, kích thước: 24 mm x 50 mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    142

    Kẹp rốn tiệt trùng

    Cái

     47.010

    Dùng để kẹp rốn trẻ sau sinh. Chất liệu nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    143

    Túi đo máu

    Cái

     1.800

    Chất liệu nhựa y tế, có vạch chia ml, dây buộc cố định, dung tích: 450 - 500ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    144

    Gá mũi cho trẻ sinh non

    Cái

     1.200

    - Chất liệu nhựa dùng trong y tế.
    - Có các cỡ phù hợp với từng nhóm trẻ:
    + Trẻ sơ sinh cực non (cân nặng <1500g)
    + Trẻ sinh non (cân nặng 1500 - 2500g)
    + Trẻ sơ sinh (cân nặng >2500g)
    - Đóng gói tiệt trùng từng cái
    - Đầu nối tương thích được các dây thở của dây máy thở, hệ thống CPAP, HFNC hiện đang sử dụng tại Bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    145

    Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS)

    Sợi

     20.773

    Chất liệu nhựa PVC, chiều dài từ 200-220 cm, đầu thở mũi mềm. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. Cỡ XS và S.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    146

    Ống đặt nội khí quản không bóng chèn, các số

    Cái / Sợi

     5.510

    - Chất liệu nhựa dùng trong y tế.
    - Đường cản quang tia X dọc thân ống
    - Có chia vạch xác định độ sâu chính xác, vạch thấp nhất tối thiểu số 6 nếu ống 2.5; vạch thấp nhất tối thiểu số 8 nếu ống 3.
    - Có đánh dấu giúp xác định vị trí dây thanh âm.
    - Kích cỡ: 2.0; 2.5; 3.0; 3.5; 4.0.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    147

    Bộ hút đàm kín các số

    Cái

     1.435

    Chất liệu nhựa PVC, chiều dài 45-50cm. Bộ bao gồm:
    - Catheter hút dịch
    - Van mở và khóa
    - Đoạn nối, co nối.
    Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    148

    Bộ dây bơm hút dịch phẫu thuật nội soi

    Bộ

     14.430

    Bộ dây gồm: dây bơm nước, dây bơm khí CO2, dây hút dịch. Chất liệu bằng nhựa PVC, dẻo dễ uốn cong. Dây bơm nước: đường kính 6mm, chiều dài 250cm ± 2cm, đầu dây có kim nước đầu nhọn gắn trực tiếp vào chai dịch truyền và đầu kia gắn vào cây bơm hút dịch. Dây bơm khí CO2: đường kính 8mm, chiều dài 250cm ± 2cm, hai đầu dây có nút gắn vào máy bơm CO2 và đầu kia có nút xoắn gắn trực tiếp vào đầu trocar 10mm. Dây hút dịch: đường kính 8mm, chiều dài 250cm ± 2cm, dây chịu được áp lực của máy hút, ống không bị bẹp, có cục gù gắn phù hợp với đầu bình hút và đầu kia gắn vào cây bơm hút dịch. Tiệt trùng từng bộ đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    149

    Bộ điều kinh (Karman 1 vale)

    Cái

     20.454

    Chất liệu nhựa y tế gồm có:
    + 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml.
    + 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm.
    + 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm. Tiệt trùng từng cái.
    + 01 Dầu bôi trơn dụng cụ
    Đóng gói từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    150

    Ống hút nhớt số 6 có kiểm soát

    Sợi

     2.000

    Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, 1 đầu có gắn phễu, số 06. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    151

    Ống hút điều kinh 4,5,6

    Ống

     13.073

    Chất liệu nhựa y tế, chiều dài 22 cm ± 0,5 cm, một đầu bo tròn có đục lỗ. Có nhiều kích cỡ (4,5,6). Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    152

    Ống hút thai các số

    Ống

     1.560

    Chất liệu nhựa, Không chứa DEHP; dài 22cm, một đầu bo tròn có đục lỗ. 2 van, có nhiều kích cỡ (số 7, 8, 10, 12)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    153

    Dây nối máy bơm tiêm 140 cm

    Cái

     31.230

    Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 140cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    154

    Dây nối truyền dịch bơm tiêm điện 140cm Sơ sinh

    Cái

     40.400

    Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 140cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock), có khóa dừng. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    155

    Khóa 3 chia không dây cho sơ sinh

    Cái

     6.382

    Chất liệu nhựa, khóa 3 chia có 2 đầu khóa luer lock điều chỉnh. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    156

    Màng lọc dung dịch màu vàng (Millex GV)

    Cái

     100

    Màng lọc dung dịch (chất lỏng) màu vàng, chất liệu PTFE (polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    157

    Đầu cone có phin lọc 100 mcl

    Cái

     56.064

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-100 mcl, có lọc, không bám dính tuyệt đối. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    158

    Đầu cone vàng 200 mcl

    Cái

     216.000

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 2-200 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Có khía hoặc không khía. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    159

    Đầu cone 10 mcl

    Cái

     18.000

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 0,1-10 mcl, không lọc, không bám dính tuyệt đối. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    160

    Đầu côn 1000mcl có lọc

    Cái

     50.112

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 100-1.000 mcl, có lọc, không bám dinh (non-stick). Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    161

    Đầu cone 1000 mcl

    Cái

     36.200

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 100-1.000 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    162

    Mặt nạ gây mê các cỡ

    Cái

     4.230

    Chất liệu nhựa PVC, không chứa latex. Kích cỡ số 4 và 5. Đầu nối 15mm-22mm tuỳ số. Đóng gói từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    163

    Mặt nạ xông khí dung trẻ em, sơ sinh

    Cái

     70

    Điều trị được ≥ 20 lần ngắt quãng, có thể dùng cùng hoặc không cùng với oxy. Dùng thông qua co ngậm hoặc mặt nạ thở
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    164

    Que phết tế bào âm đạo

    Cái

     57.400

    Chất liệu nhựa/ gỗ, cây có dạng thanh dẹp, các góc cạnh trơn láng. Kích thước (180x18) ±2mm x2mm. Đóng gói từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    165

    Chai nuôi cấy 25cm2

    Chai

     1.400

    Chất liệu nhựa Polystyrene; tiệt trùng; Nắp HPDE; Diện tích nuôi cấy 25cm2
    Nắp có màng thông khí,  ngăn ngừa nhiễm chéo.
    Bề mặt nuôi cấy được xử lý phù hợp với nuôi cấy bám dính.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    166

    Holder sử dụng nhiều lần

    Chiếc

     250

    - Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không.
    - Sử dụng nhiều lần
    - Có nhiều màu khác nhau: vàng, xanh dương, hồng, xanh lá, 
    - Có nút bấm hủy kim an toàn pronto.
    - Hộp 20 cái/ thùng 100 cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    FDA, ISO 13485:2016.

    167

    Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml

    Ống

     36.500

    Chất liệu nhựa trong suốt; kích thước 5ml, hình trụ tròn, đáy tròn, không nắp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    168

    Ống nghiệm Citrate

    Ống

     101.573

    Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12(± 1) x75mm, có nắp. Hóa chất bên trong là Citrate, nồng độ 3,2%
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    169

    Ống nghiệm Citrate chân không 13*75mm

    Ống

     105.660

    - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
    - Chất chống đông Sodium citrate 3,2% dạng lỏng.
    - Ống cấu tạo hai lớp
    - Chất liệu nhựa PP và PET.
    - Vạch chỉ thị lượng máu tối thiêu, vòng mờ 360.
    (Hoặc Vạch tối thiểu bên trong lòng ống)
    - Thể tích 1,8ml 13x75mm.
    - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
    - Ống thiết kế giảm thiểu tối đa khoảng không.
    - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex,
    - Thiết kế nắp được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
    - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
    - Tương thích với các dòng máy.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    FDA, ISO 13485:2016.

    170

    Ống nghiệm thủy tinh không nắp 12x75

    Ống

     27.942

    Chất liệu thủy tinh trong suốt, hình trụ tròn, kích thước 12x75mm; Không nắp, đáy tròn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    171

    Ống mao dẫn

    Cái

     6.000

    Chất liệu thủy tinh 75mm/ 75mcl. Bên trong có tẩm chất chống đông Heparin.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    172

    Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100mm, có nắp

    Cái

     117.033

    Chất liệu nhựa y tế, trong suốt, kích thước 16x100mm, có nắp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    173

    Pipet nhựa xét nghiệm 1ml

    Cái

     20.000

    Chất liệu nhựa, có chia vạch, dung tích 1ml, chiều dài 140mm-160mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    174

    Tube biopure 1,5 ml có nắp

    Cái

     112.000

    Chất liệu polypropylene, dung tích 1,5ml, loại có nắp bật, thân ống nghiệm có vạch chia thể tích rõ ràng, sắc nét, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Hấp tiệt trùng được.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    175

    Tube 0,2 ml PCR

    Cái

     28.000

    Ống dùng trên máy luân nhiệt để thực hiện phản ứng PCR thường
    - Làm bằng chất liệu Polypropylene
    - Thể tích 0,2mL (low profile), thành mỏng, dẫn nhiệt tốt
    - Nắp chặt, phẳng (dẹt), bề mặt nắp nhám để ghi mã số XN
    - Không chứa RNase, DNase, DNA, ATP, Endotixin, chất ức chế PCR
    - Có thể hấp tiệt trùng ở 121°C trong 20 phút mà tube không bị biến dạng, biến tính
    - Ống phù hợp với các loại máy luân nhiệt (Bio-Rad, Eppendorf, ...) đang có tại khoa
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    176

    Tube 0,2ml PCR (Thực hiện xét nghiệm RT-PCR)

    Cái

     17.000

    Ống dùng trên máy luân nhiệt để thực hiện phản ứng PCR thường hoặc PCR định lượng (qPCR hoặc realtime PCR)
    - Làm bằng chất liệu Polypropylene
    - Thể tích 0,2mL (low profile), thành mỏng, dẫn nhiệt tốt
    - Nắp chặt, phẳng (dẹt), bề mặt nắp trong suốt để có thể đọc tín hiệu huỳnh quang từ trên xuống
    - Không chứa RNase, DNase, DNA, ATP, Endotixin, chất ức chế PCR
    - Có thể hấp tiệt trùng ở 121°C trong 20 phút mà tube không bị biến dạng, biến tính
    - Ống phù hợp với các loại máy luân nhiệt Bio-Rad đang có tại khoa
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    177

    Đĩa petri nhựa 90mm x 15mm

    Cái

     35.000

    Chất liệu: nhựa trong suốt. Kích thước: 90 x 15mm. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    178

    Bình trữ sữa mẹ dùng nhiều lần 250ml

    Cái

     6.000

    Bình sữa và nắp nhựa tái sử dụng
    + Thể tích: 250ml
    + Kích thước: rộng 55 ± 0.3 mm; đường kính phần cổ 36.5 ± 0.3mm
    + Có thể tái sử dụng nhiều lần, ít nhất 5 lần
    + Được tiệt trùng sẵn, có thể sử dụng ngay
    + Chất liệu: Polypropylene không chứa BPA, BPS, DEHP, Phthalates
    + Tiêu chuẩn đáp ứng: BS EN 14350:2020
    + Chai kín và chống rò rỉ đảm bảo tối đa thời gian bảo quản trong tủ lạnh hoặc tủ đông
    + Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC trong vòng 20 phút
    + Thiết kế cổ chai phù hợp với các loại máy hút sữa theo chuẩn chung Châu Âu
    + Chai không biến dạng khi được thanh trùng nhiệt độ 62.5 độ C trong 30 phút và làm lạnh nhanh xuống 25 độ C trong vòng 10 phút , sau đó làm lạnh xuống 4 độ C
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    179

    Bình hút 2000ml

    Bình

     20

    Dung tích 2000ml, đường kính 10cm, chiều cao 20cm. Có nắp đậy trên nắp bình có 2 van dẫn tương thích với hệ thống máy hút sử dụng tại bệnh viện. Chất liệu nhựa y tế, chịu áp lực tốt, và hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Tái sử dụng được nhiều lần
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    180

    Lam nhuộm hóa mô miễn dịch

    Hộp

     18

    Chất liệu: thủy tinh cao cấp, kích thước 76x26mm ± 1mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    181

    Túi hậu môn

    Cái

     42

    Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả, túi có lớp vải không dệt mềm, và lớp phim chống thấm để chứa chất thải. Mặt ngoài túi trong suốt. Đế làm từ hydrocolloid và đế có vòng cắt 15-60mm. Miệng xả của túi rộng 7cm. Tích hợp khóa cuốn và có lọc khí chống mùi. Chiều dài túi 283mm. Không chứa latex, không chứa DEHP. Sử dụng 1 lần.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    182

    Dây hút nội soi BTC

    Cái

     3.650

    Dây hút dịch soi buồng tử cung, dài 2m-2,1m,  đường kính trong 8,0mm. chất liệu nhựa PVC, mềm dẻo, đầu có cục gù để gắn vào máy hút dịch.  Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    183

    Que cấy nhựa dùng một lần cỡ 1 mcl, đầu tròn

    Cái

     3.000

    Chất liệu bằng nhựa, gắn liền đầu khuyên cấy hình tròn, thể tích 1 mcl, tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    184

    Lọc khí màu xanh (Millex FG)

    Cái

     50

    Màng lọc không khí (màu xanh), chất liệu PTFE (polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    185

    Màng lọc tế bào (Cell trainer)

    Cái

     50

    Khuôn bằng polypropylene có tay cầm dễ sử dụng, lọc làm bằng lưới nylon chắc chắn có kích thước lỗ lọc 70µm, tiệt trùng, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    186

    Lọc dung môi

    Gói

     1

    - Vật liệu Polyether ether ketone (PEEK).
    - Kích thước lổ rỗng 2um
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    - Quy cách đóng gói: 10 cái/ Gói
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    187

    Chai cấy tế bào ối, gai nhau 9cm2 có thể tách thành tiêu bản (slide flask)

    Cái

     500

    Chai cấy có diện tích nuôi cấy 9cm2, kích thước 18 x 50mm, nắp vặn, trong suốt, vô trùng, 1 giếng/1 chai. Tiêu bản chất liệu polystyrene, bề mặt được xử lý để nuôi cấy tế bào, gắn với chai cấy bằng mối hàn siêu âm, chịu được ủ lâu dài, không rò rỉ. Cấu trúc chai phía trên dễ tháo rời khỏi tiêu bản.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    188

    Cục lọc máy thở R860

    Cái

     60

    Bộ lọc Máy R860 hít vào sử dụng 1 lần. Giúp lọc vi khuẩn, ngăn chặn nước xâm  nhập vào hệ thống máy thở. Bảo vệ an toàn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    189

    Cục lọc máy thở C1,C3,G5, ACU

    Cái

     120

    Bộ lọc Máy  C1,C3,G5 hít vào sử dụng 1 lần. Giúp lọc vi khuẩn, ngăn chặn nước xâm  nhập vào hệ thống máy thở. Bảo vệ an toàn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    190

    Que khuấy thủy tinh dài  >40cm

    Cái

     2

    Đũa thuỷ tinh  được sản xuất bằng thuỷ tinh chất lượng, trơn bóng, không trầy xước, mẽ vỡ phần ruột thuỷ tinh như loại đũa thông thường, sản phẩm được đóng gói thành từng bao mỗi cây, kích thước đũa: 40cm hoặc 60cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    191

    Bộ lọc HEPA 0.3 micromet

    Cái

     26

    Bộ lọc lồng ấp JW, theo lồng ấp
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    192

    Bình xét nghiệm

    Cái

     100

    - Thể tích: 130ml
    - Có thể tái sử dụng nhiều lần, ít nhất 5 lần
    - Chất liệu: Polypropylene không chứa BPA, BPS, DEHP, Phthalates
    - Chai kín và chống rò rỉ đảm bảo tối đa thời gian bảo quản trong tủ lạnh hoặc tủ đông
    - Có thể hấp tiệt trùng ở 121°C trong vòng 20 phút
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    193

    Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh gồm phần túi

    Cái

     10

    - Phần túi:  Đường kính vòng khớp miệng túi: 70mm
    - Chiều dài túi: 30-35cm
    - Đáy túi có khóa dán
    - Đầu túi có phần lọc khử mùi
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    194

    Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh gồm phần đế

    Đế

     2

    Phần đế: Đường kính vòng khớp miệng túi: 70mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    195

    Bình chứa dịch - 1000ml

    cái

     660

     

    196

    Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 500ml

    cái

     180

     

    197

    Bình dẫn lưu áp lực âm

    cái

     5

     

    198

    Bình dẫn lưu màng phổi

    cái

     5

     

    199

    Bình làm ẩm oxy

    Cái

     10

     

    200

    Bình oxy rời + lưu lượng kế

    Bình

     3

     

    201

    Bộ dây hút dịch ECO 14Fr có nắp

    cái

     840

    Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, có nắp, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 14. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    202

    BỘ NTA (MUCUS)

    BỘ

     10

     

    203

    Bộ phun khí dung qua NKQ

    Cái

     2

     

    204

    Bộ van benvernist

    Cái

     5

     

    205

    Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số

    cái

     1

     

    206

    Canula size L

    Cái

     5

     

    207

    Canula size M

    Cái

     5

     

    208

    Canula size S

    Cái

     5

     

    209

    Canula size XS

    Cái

     5

     

    210

    Dây hút dịch phẫu thuật KT 8x2m

    Sợi

     500

    Chất liệu bằng nhựa PVC, đường kính trong 08mm, đường kính ngoài 10mm; dài 2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng 2 lớp từng sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    211

    Dây nối bơm tiêm điện 75cm

    Cái

     50

    Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 75cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    212

    Lam kính nhám

    hộp

     1

     

    213

    Nẹp cổ cứng

    Cái

     5

     

    214

    Nẹp cổ mềm

    Cái

     5

     

    215

    Ống mở khí quản 2 nòng

    Cái

     120

     

    216

    Ống nội khí quản các số có bóng chèn (2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6)

    Cái

     10

    Ống nội khí quản bóng trái kế. chất liệu PVC không chứa Latex, không chứa DEHP, trong suốt, có vạch chia trên thân ống, có dây cản quang dọc thân ống. Thân ống trơn láng, có bóng oval, có dây bơm, xả bóng. Các số 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    217

    Ống nội khí quản các số không bóng chèn (2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6)

    cái

     10

    - Chất liệu nhựa dùng trong y tế.
    - Đường cản quang tia X dọc thân ống
    - Có chia vạch xác định độ sâu chính xác, vạch thấp nhất tối thiểu số 6 nếu ống 2.5; vạch thấp nhất tối thiểu số 8 nếu ống 3.
    - Có đánh dấu giúp xác định vị trí dây thanh âm.
    - Kích cỡ: 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    218

    RÂU NHỰA THỞ CPAP CÁC CỠ

    RÂU

     9

     

    219

    Ruột huyết áp

    Cái

     60

     

    220

    Vật liệu cầm máu mũi Merocel

    Miếng

     5

    - Miếng cầm máu mũi là một loại bọt xốp có hình hốc mũi.
    - Được làm bằng chất liệu Hydroxylated Poly-Vinyl Acetate được ép chặt và đông khô.
    - Có tác dụng ngăn máu mũi chảy hiệu quả mà không gây đau đớn khi sử dụng.
    - Mỗi gói được nén, đông khô và đóng gói tiệt trùng riêng biệt.
    - Kích thước Dài 8cm x rộng 2cm x dày 1.5cm và khả năng thấm tối thiểu 21 lần trọng lượng ban đầu
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    221

    Giấy cầm máu 10 x 20 cm tiệt trùng

    Miếng

     105

    Chất liệu: Cellulose oxi hóa tái tổ hợp, nguồn gốc thực vật, dạng lưới mềm, tự tiêu 7- 14 ngày, chứa hoạt tính kháng khuẩn, pH thấp ≤ 3. Kích thước: (10cm x 20cm) ±1cm. Đóng gói tiệt trùng từng miếng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    222

    Xốp cầm máu

    Miếng

     23

    Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng, tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    223

    Túi ép 200mm x 70m

    Cuộn

     24

    - Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. 
    - Kích thước: chiều rộng 200 mm, chiều dài 70m.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng giúp đánh giá sự tiếp xúc với H2O2. 
    - Tương thích máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    224

    Túi ép 350mm x 70m

    Cuộn

     15

    - Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2.
    - Kích thước: chiều rộng 350 mm, chiều dài 70m.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng giúp đánh giá sự tiếp xúc với H2O2. 
    - Tương thích máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    225

    Áo làm lạnh trẻ sơ sinh

    Cái

     12

    Áo làm lạnh trẻ sơ sinh, bao phủ > 80% bề mặt cơ thể, tương thích máy hạ thân nhiệt CRITICOOL đang sử dụng tại Bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    226

    Bao đo huyết áp theo máy monitor (SS,TE,NL)

    Cái

     5

    - Loại bao vải kèm túi cao su có dây 1 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân.
    - Bao vải cho bệnh nhân.
    - Ruột cao su có 1 nhánh có đầu kết nối với Monitor
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    227

    Bao vải huyết áp cơ

    Cái

     391

    Loại bao vải mềm, đường may chắc chắn để không bị bung khi bơm phình túi cao su, không gây đau rát hay trầy xước da người sử dụng, phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    228

    Giấy kiểm tra máy hấp tiệt trùng

    Tờ

     2.160

    Tờ chỉ thị hóa học Bowie-Dick thời gian test 3.5 phút ở nhiệt độ 134°C. Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chỉ thị chuyển từ màu xanh dương sang đen là đạt. Kích thước là 279mm x 216mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    229

    Que test hóa học máy hấp nhiệt độ thấp

    Que

     24.000

    Que có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, có chuyển màu sau khi test. Dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    230

    Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn nhiệt độ thấp

    Ống

     171

    Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp bằng công nghệ plasma hoặc hơi hydrogen peroxide.Cho kết quả đọc từ 25 phút đến 30 phút.Tương thích với các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp đang sử dụng tại bệnh viện. Mỗi ống chứa ≥ 105 bào tử vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    231

    Bộ khăn PT phụ khoa ổ bụng có áo PT và gạc

    Bộ

     1.768

    Bộ khăn bao gồm
    • 6 khăn thấm: (30cm x 40cm)
    • 2 khăn thấm (30x 50)
    • 2 băng keo OP: (4,5cm x 50cm)
    • 2 khăn đa dụng:  (80x 80)
    • 2 áo phẫu thuật gia cỡ M: Chiều rộng từ 140cm – 150cm, chiều dài từ 120cm – 130cm, vải không dệt SMMMS, trọng lượng ≥ 43gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3
    • 1 áo phẫu thuật gia cỡ L: Chiều rộng từ 150cm – 160cm, chiều dài từ 130cm – 140cm, vải không dệt SMMMS, trọng lượng ≥ 43gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3
    • 4 gạc tam giác
    • 8 miếng gạc có cảng quang: kích thước (40cm x 40cm) ± 2cm x 5 lớp, có dây.
    • 2  miếng gạc có cảng quang: kích thước (40cm x 80cm) ± 2cm x 5 lớp, có dây.
    • 10  miếng gạc có cảng quang: kích thước (10cm x 40cm) ± 2cm x 5 lớp, có dây.
    • 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp (120cm x 140cm) ±2cm: vải không dệt, màng phim PE xanh
    • 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp (140cm x 150cm) ±5cm: vải không dệt, màng phim PE xanh
    • 1 khăn phẫu thuật phụ khoa ổ bụng (200cm x 350cm) ±2cm, chất liệu SMMMS, trọng lượng >= 50gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3,có vùng thấm hút đặc biệt (80x100cm),  có màng phẫu thuật làm bằng chất liệu polyurethane mỏng dẻo, dính tốt bao toàn bộ phẫu trường (21cm x 21cm)
    • 1 túi chứa gạc 10 ô (Kích thước: 35x70cm, có 10 ô).
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    232

    Bộ khăn sanh thường

    Bộ

     9.090

    Bộ khăn bao gồm:
    - 1 x khăn trải bàn dụng cụ (125cm x 145cm) ±5cm
    - 1 x khăn em bé (105cm x 125cm) ±5cm mềm mại, thấm hút
    - 1 x khăn trải bàn sanh  (125cm x 175cm) ±5cm phía trên gấp bọc đầu sâu 22cm ±2cm, đường keo ép bọc đầu theo chiều dọc cách biên vải 12cm ±2cm, ở giữa có dán tấm lót lưng (85cm x 85cm) ±5cm thấm hút, nối tiếp là phễu thu dịch được đính vào cách cạnh dưới của khăn 22cm ±2cm
    - 3 x khăn đa dụng (85cm x 85cm) ±5cm, thấm hút
    - 2 x bao phủ chi (35cm x 45cm x105cm) ±5cm, có dây rút ở cạnh 45cm ±5cm
    - 2 x khăn thấm (40cm x 50cm) ±5cm
    - 2 x tạp dề (95cm x 150cm) ±5cm có khoét cổ hình Elip, đường kính ngang 30cm ±2cm, đường kính trước sau 16cm ±1cm, bèo cổ 15cm ±1cm, có dây buộc ngang thắt lưng
    - 1 x túi đo máu sau sinh có hình phễu (85cm x 115cm) ±5cm có vạch chia nhỏ đến từng nấc 50ml
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    233

    Bộ khăn phẫu thuật nội soi có áo PT và gạc

    Bộ

     5.137

    Bộ khăn bao gồm:
    • 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp: (125cm x 145cm) ±2cm, vải không dệt và màng nhựa chống thấm
    • 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp: (145cm x 155cm) ±2cm, vải không dệt và màng nhựa chống thấm
    • 1 x Khăn nội soi tử cung: (180cm x 320cm) ±2cm, chất liệu SMMMS, trọng lượng >= 50gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3
    • 2 x Khăn đa dụng: (85cm x 85cm) ±5cm, làm thành 2 túi chứa kích thước: 12 x 50cm, miệng túi được bẻ xuống khoảng 10cm. vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 1 x Khăn trải dưới mông có túi (85cm x 125cm) ±2cm, túi có vạch đo thể tích (2000ml)
    • 8 x Khăn thấm: (40cm x 50cm) ±2cm
    • 2 x Băng keo OP 4.5-5 x 50cm
    • 2 x Bao phủ chi: (85cm x 105cm) ±2cm, vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 1 x Áo phẫu thuật cỡ M (130cm x 155cm) ±2cm   vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 2 x Áo phẫu thuật cỡ L (140cm x 165cm) ±2cm vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 5 x Gạc cotton 4 lớp có cản quang 10 x 40cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    234

    Bộ khăn phẫu thuật nội soi Buồng tử cung

    Bộ

     1.572

    Chất liệu vải không dệt SMMS, màng nhựa PE
    • 1 khăn phủ bàn dụng cụ 2 lớp 140 x 150cm
    • 1 khăn nội soi tử cung 160 x 320cm, chất liệu SMMMS, trọng lượng >= 50gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3 có vùng thấm hút đặc biệt, dính tốt bao toàn bộ phẫu trường (21cm x 21cm).
    • 1 khăn trải dưới mông có túi 80 x 120cm (có vạch đo lường 2000ml)
    • 4 khăn thấm 30 x 40cm
    • 2 băng keo OP 5x50cm
    • 2 bao phủ chi 80 x 100cm
    • 5 gạc cotton 4 lớp có cản quang 10 x 40cm
    • 2 áo phẫu thuật có gia cố thân 135 x 160cm
    Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    235

    Bộ khăn tê tủy sống

    Bộ

     7.200

    - Gạc bông dệt 8 lớp: 5x5cm: 5 miếng
    - Khăn có lỗ: ngang 80cm x cao 100cm, lỗ rộng (từ lỗ cũ xuống thấp phần dưới lưng 3cm): 1 miếng
    - Khăn trải bàn: 70x70cm: 1 miếng
    - Khăn lót (thấm): 45 x 60 cm: 1 miếng
    - Khăn thấm: 30 x 40 cm: 2 miếng
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    236

    Giấy in monitor sản TOITU 152mm*150mm

    Xấp

     500

    Giấy in nhiệt, in rõ nét, tương thích tất cả máy TOITU đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 152mmx150mmx200 sheets
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    237

    Giấy điệm tim 3 kênh 80x20m

    Cuộn

     718

    Giấy in nhiệt, in rõ nét, sử dụng cho máy đo điện tim 3 kênh tương thích máy Suzuken đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước 80mm x 20m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    238

    Giấy in máy điện tim 110mm*140mm

    Xấp

     516

    Giấy in nhiệt, sử dụng cho máy đo điện tim 6 kênh tương thích máy Nihon Kohden đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước 110mm x 140mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    239

    Giấy in monitor huntleigh đơn thai 142mm*150mm

    Xấp

     1.289

    Giấy in monitor sản khoa, tương thích máy Huntleigh. Kích thước 142mm ± 1mm x150mm ± 1mm x 300 sheets
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    240

    Giấy in 2 lớp máy hấp nhiệt độ thấp

    Cuộn

     36

    - Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng cho máy STERRAD 100S.
    - Chiều rộng cuộn giấy 76mm ± 1mm, dài 30,48m ± 0,02m
    - Tương thích cho máy STERRAD 100S.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    241

    Giấy lau kính hiển vi

    Cái

     6.576

    Chất liệu giấy, không tạo xơ, không vụn bụi bẩn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    242

    Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng dây cột

    Cái

     174.790

    Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây cột. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    243

    Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng dây thun

    Cái

     123.950

    Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây thun. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    244

    Khẩu trang dây thun không tiệt trùng

    Cái

     108.160

    Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây thun. Đóng gói 50 cái / hộp
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    245

    Giấy in máy Amsco V-pro Max - STERID

    Cuộn

     15

    Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng cho máy Amsco V-pro Max - STERID, chiều rộng cuộn giấy 55mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    246

    Bộ khăn chỉnh hình tổng quát sử dụng 1 lần

    bộ

     100

    Bộ khăn gồm:
    1. Khăn trải bàn 140 cm x 200 cm (± 10%): 01 cái
    2. Khăn lau thấm hút 30 cm x 40 cm (± 10%): 04 cái
    3. Khăn trải đa dụng 80 cm x 100 cm (± 10%): 01 cái
    4. Bao phủ chi 28 cm x 85 cm (± 10%): 01 cái
    5. Băng keo OP 10 cm x 50 cm (± 10%): 02 cái
    6. Khăn U không thấm 150 cm x 220cm (± 10%): 01 cái
    7. Khăn U thấm 200 cm x 290 cm (± 10%): 01 cái
    8. Khăn đắp ngang 160 cm x 260 cm (± 10%): 01 cái
    9. Khăn trải bàn 140 cm x 160 cm (± 10%): 01 cái
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    247

    Bộ khăn tổng quát sử dụng 1 lần

    bộ

     100

    Bộ khăn gồm có:
    - 04 khăn thấm: 30cm x 40cm
    - 02 băng keo OP: 10cm x 50cm
    - 01 khăn phủ chân: 180cm x 200cm
    - 01 khăn phủ đầu: 160cm x 250cm
    - 02 khăn phủ bên: 80cm x 90cm
    - 01 khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm x 200cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    248

    Bộ khăn xương chi dưới

    bộ

     50

    Bộ khăn gồm có:
    - 01 Khăn trải bàn dụng cụ: 140cm x 200cm
    - 04 Khăn thấm: 30cm x 40cm
    - 01 Khăn tiếp cận: 90cm x 100cm
    - 02 Băng keo OP: 10cm x 50cm
    - 02 Bao phủ chi: 28 cm x 85 cm
    - 01 Khăn phẫu thuật chi dưới: 275cm x 200cm x 310cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    249

    Bộ khăn xương chi trên

    bộ

     50

    Bộ khăn gồm có:
    - 01 Khăn trải bàn dụng cụ: 165cm x 200cm
    - 04 Khăn thấm: 30cm x 40cm
    - 02 Băng keo OP: 10cm x 50cm
    - 01 Khăn đa dụng: 100cm x 100cm
    - 02 Bao phủ chi: 28 cm x 85 cm
    - 01 Khăn phẫu thuật chi trên: 175cm x 300cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    250

    Bộ khăn xương đòn

    bộ

     50

     

    251

    Giấy đo điện tim 12 cần

    Cuộn

     180

     

    252

    Giấy y tế

    Kg

     30

     

    253

    Giấy y tế 25*40

    Cái

     24

     

    254

    Khẩu trang y tế 4 lơp tiệt trùng

    Cái

     2.200

    Chất liệu vải PP không dệt, 4 lớp, có dây thun. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    255

    Săn có lỗ

    Cái

     600

    Săng mổ kích thước 50 x 50cm có lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    256

    Săn không lỗ

    Cái

     600

    Săng mổ kích thước 50 x 50cm không lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    257

    Săn lỗ sử dụng 1 lần

    Cái

     10

    Săng mổ kích thước 50 x 50cm có lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    258

    Bơm tiêm sử dụng trong TTON 1ml kim 26

    Cái

     7.020

    Chất liệu polyethylene/polypropylene, trong suốt; thể tích 1ml, có vạch chia rõ ràng, kim sắc bén với kích thước 26Gx1/2 hoặc 27Gx1/2, không độc tố, không chất gây sốt., không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    259

    Catheter chuyển phôi 2 nòng

    Cái

     2.893

    Chất liệu nhựa polyetylen, cản quang trên siêu âm. Gồm có 3 phần:
    - Nòng ngoài (nòng dẫn đường): chiều dài 140 -200mm; đường kính ngoài 2-2.2mm; có đánh dấu ở đầu tận trên mỗi cm, đầu tận cùng dạng thuôn hay dạng nụ.
    - Nòng trong (nòng load phôi): chiều dài > 210mm, đường kính ngoài 1mm, có đánh dấu  ở đầu gốc trên mỗi cm.
    - Dây dẫn (guide wire): bằng kim loại, đường kính < 1mm, có thể uốn cong và đưa vào nòng ngoài để tạo hình.
    Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    260

    Straw trữ tinh trùng

    Cái

     300

    Straw 0.5ml dùng để chứa tinh dịch trong quá trình trữ lạnh tinh trùng; làm bằng nhựa ionomeric, gồm 2 đầu: một đầu có nút bông chặn an toàn có màu, một đầu dùng để chứa 0.5ml mẫu tinh trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    261

    Lọ chứa tinh trùng 150ml

    Cái

     21.950

    Lọ bằng nhựa PP trong suốt, có nắp vặn. Thể tích 150ml. Đường kính nắp 61-63mm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    262

    Pipette Pasteur 150mm tiệt trùng

    Cái

     38.675

    Chất liệu thủy tinh hoặc thủy tinh và cerium, chiều dài 150mm, tiệt trùng, có bông chặn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    263

    Catheter chuyển phôi 1 nòng

    Cái

     1.320

    Catheter có chiều dài 170mm-190mm, đường kính ngoài 1,6mm - 1,7mm, đường kính trong 1,1mm - 1,2mm, chiều dài đầu là 4,5cm - 5cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    264

    Cassette chứa straw

    Cái

     1.430

    Dùng để chứa dụng cụ trữ phôi. Chịu được nhiệt độ lạnh ≤ -196 độ C, trong môi trường nitơ lỏng. Chiều dài 280mm ± 0,5mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    265

    Cassette 140mm chứa dụng cụ trữ phôi

    Cái

     2.100

    Dùng để chứa dụng cụ trữ phôi. Chịu được nhiệt độ lạnh ≤ -196 độ C, thao tác dễ dàng với phôi, trứng trong môi trường nitơ lỏng. Chiều dài 140mm ± 0,5mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    266

    Đĩa petri 90mm

    Cái

     3.835

    Kích thước ngoài 88 x 15mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥  56,7 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 13485, CE, và FDA

    267

    Đĩa petri 35mm

    Cái

     24.180

    Kích thước ngoài 88 x 11mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥  8,8 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 13485, CE, và FDA

    268

    Đĩa petri 60mm

    Cái

     1.300

    Kích thước ngoài 54 x 14mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥  21,5 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 13485, CE, và FDA

    269

    Dụng cụ chứa phôi Cryotop

    Cái

     9.720

    Được sử dụng trong quá trình đông phôi trong nitơ lỏng. Gồm: thanh nhựa gắn miếng film chứa phôi có nắp đậy; miếng film kích thước ≤ 20mm x 1,0 mm, nắp đậy dài ≥ 95 mm, tay cầm ≤ 30 mm. Có MEA test. Có nhiều màu sắc khác nhau để phân biệt. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    270

    Hộp cấy 4 giếng có kiểm tra với phôi trước

    Cái

     20.249

    Đĩa cấy 4 giếng (sử dụng cho IVF), tiệt trùng, không xử lý bề mặt. Kích thước ngoài của đĩa 66 x 66 mm (±2mm), có cạnh nâng lên ≥ 0,8mm, diện tích nuôi cấy ≤ 1,9 cm2/ giếng. Có MEA test, LAL test, HSSA test, USP 88 test
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 13485, CE và FDA

    271

    Kim ICSI (tiệt trùng)

    Cây

     1.677

    • Chất liệu: thủy tinh borosilicate
    • Được gia công theo kiểu V, đầu kim nhọn (spiked tip), có góc nghiêng 35 độ
    • Đường kính ngoài 5µm - 6µm
    • Đường kính trong 4µm – 4,5µm
    • Có MEA test, LAL
    • Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng.
    • Kim bén, ít mòn, không làm dính bào tương gây thoái hóa trứng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    - ISO 13485, CE và FDA
    - Xuất xứ: G7

    272

    Lọ lưu trữ sinh phẩm (Cryotube) 1,8ml

    Cái

     1.790

    Chất liệu nhựa PP, loại đáy tròn, tự đứng được, có bề mặt để ghi chú, đế chống xoay, nắp vặn ngoài, thể tích 1,8ml. Có MEA test và HSSA test. có thể chịu ở nhiệt độ -196 độ C. Đóng gói tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    273

    Pipette 1ml

    Cái

     4.420

    Chất liệu nhựa PS; thể tích 1ml, vạch chia rõ ràng, chính xác. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    274

    Pipette 10ml

    Cái

     2.730

    Chất liệu nhựa PS; thể tích 10ml, vạch chia rõ ràng, chính xác. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    275

    Pipette 5ml

    Cái

     1.820

    Chất liệu nhựa PS; thể tích 5ml, vạch chia rõ ràng, chính xác Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    276

    Tip tiệt trùng đóng gói riêng

    Cái

     11.000

    Tip tiệt trùng 2- 250mcl, không màng lọc, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    277

    Típ tiệt trùng 200mcl

    Hộp

     48

    Tip tiệt trùng 200mcl, không màng lọc, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Đóng gói hộp 96 cái/hộp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    278

    Tube 5 ml,đáy tròn, có nắp vặn (tiệt trùng)

    Cái

     6.240

    Tube 5 ml nhựa PS, đáy tròn, có chia vạch, có nắp đóng hai chế độ: đóng chặt và mở lỏng, tiệt trùng từng cái đóng gói riêng. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485 hoặc ISO 9001
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    279

    Tube 14ml đáy tròn tiệt trùng

    Cái

     6.890

    Tube 14 ml nhựa PS, đáy tròn nắp chụp và có 2 nấc. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485 hoặc ISO 9001
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    280

    Kim chọc hút trứng non

    Cái

     60

    Dụng cụ dùng để chọc hút trứng non kỹ thuật IVM. Kích thước bên ngoài 17G, kích thước bên trong 20G, chiều dài ngoài 27,5 cm ± 0,05 mm, chiều dài trong 35 cm ± 0,05 mm. Đòng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    281

    Đầu điện cực dk 3mm, dài 110mm

    Cái

     8

    - Hình dạng: đầu tròn
    - Chiều dài 11cm
    - Kích thước đường kính: 3mm
    - Hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ cao tối đa 138 độ C
    - Công suất điện tối đa: 4,3 kVp
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    282

    Đầu điện cực hình cầu phi 4mm, thẳng, dài 110mm

    Cái

     8

    - Hình dạng: đầu tròn
    - Chiều dài 11 cm
    - Kích thước đường kính: 4 mm
    - Hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ cao tối đa 138 độ C
    - Công suất điện tối đa: 4,3kVp
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    283

    Đầu điện cực hình cầu phi 5mm, thẳng, dài 110mm

    Cái

     8

    - Hình dạng: đầu tròn
    - Chiều dài 11cm
    - Kích thước đường kính: 5mm
    - Hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ cao tối đa 138 độ C
    - Công suất điện tối đa: 4,3kVp
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    284

    Lưỡi dao cắt tiêu bản

    Cái

     6.000

    Chất liệu thép không gỉ, lưỡi dao sắc bén để cắt mẫu. Kích thước (Dài x Cao): 80mm x 8mm, có góc nghiêng từ 34 độ -35 độ. Tương thích với máy cắt vi phẫu đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    285

    Bàn chải phẫu thuật

    Cái

     660

    Dụng cụ vệ sinh tay trước khi mổ. Lông kết chặt và mềm. Hấp được để sử dụng nhiều lần.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    286

    Van huyết áp kế

    Cái

     63

    Van bằng kim loại vặn khóa khí chắc chắn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    287

    Bộ bảo dưỡng kit 2 máy hấp nhiệt độ thấp

    Bộ

     5

    - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy STERRAD 100S.
    - Bộ bảo dưỡng bao gồm:
    +  01 Vòng cao su đệm cửa
    + 01 Bộ lọc HEPA-(lọc tinh khói bụi để thải ra môi trường)
    + 1 Bộ chuyển đổi xúc tác
    + 18 Miếng cách ly điện cực
    + 2 Miếng chặn ngăn trên
    + 2 Miếng chặn ngăn dưới
    + 1 Bộ nối chuyển đổi
    + 2 Long đền
    + 1 Lọc hơi nước
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    288

    Hộp 81 chỗ cho tuýp giữ mẫu lạnh 2ml

    Cái

     50

    Hộp trữ lạnh 81 vị trí, dùng cho tube 1 – 2mL
    Số vị trí mẫu: Tối đa 81 vị trí, thích hợp cho cả loại ống trữ lạnh ren trong và ren ngoài
    Khoảng nhiệt độ có thể chịu được nhiệt độ từ - 196° C đến +121°C
    Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ hộp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    289

    Mực in máy hấp nhiệt độ thấp

    Băng

     4

    Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng Sterrad 100S đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    290

    Bút đánh dấu phẩu thuật

    Cây

     5.728

    Loại mực Gentian Violet. Xác định vị trí cần thực hiện trên da, các vị trí cần hạn chế sai sót, mực chống phai bám chắc trên da, vị trí cần trong quá trình chuẩn bị, thực hiện , sản phẩm đóng gói vô trùng để đảm bảo an toàn người bệnh, dùng 1 lần.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    291

    Bảng đo huyết áp động mạch xâm lấn

    Cái

     4

    Cố định vị trí cần đo theo bộ huyết áp động mạch xâm lấn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    292

    Thước đo huyết áp động mạch xâm lấn

    Cái

     2

    Xác định chính xác vị trí ZEZO cần đo huyết áp động mạch xâm lấn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    293

    Cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn

    Cái

     4

    Đường dây dẫn truyễn kết nối với hệ thống Bộ đo huyết áp động xâm lấn tương thích với máy monitor Philips đang sử dụng tại tại khoa
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    294

    Màng lọc nhiều lần hình tròn, đường kính 190mm

    Cái

     120

    Màng lọc nhiều lần hình tròn, đường kính 190mm. Dùng tích hợp nhôm kim
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    295

    CÁP ĐO + SENSOR SPO2

    CÁP

     2

     

    296

    CÁP ĐO ĐMXL

    CÁP

     2

     

    297

    CÁP ĐO ECG

    CÁP

     2

     

    298

    CÁP ĐO HA

    CÁP

     2

     

    299

    Cổ gà nối khai khí quản - máy thở

    Cái

     5

     

    300

    Co T -khai khí quản

    Cái

     5

     

    301

    Cục lọc vuông + tròn (máy Bennet)

    Cái

     5

     

    302

    Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng

    Cái

     2

     

    303

    Lưu lượng kế gắn tường nguồn oxy

    Cái

     4

     

    304

    Quả disafe plus

    Quả

     20

     

    305

    Quả endotoxin CF609

    Quả

     4

     

    306

    Que mềm Nitrat Bạc 75%

    Hộp

     1

     

    307

    Que quay li tâm Hct

    cái

     100

     

    308

    Que test clo peroxide

    Que

     400

     

    309

    SEN SOR NHIỆT + ĐIỆN TRỞ MÁY THỞ

    SENSOR

     5

     

    310

    Túi chườm thảo dược

    Túi

     3


    Kích thước (20cm x 30cm) ± 5cm
    Công dụng:
    + Giảm đau và giảm căng cơ.
    + Thư giãn tinh thần.
    + Làm ấm cơ thể.
    + Cải thiện tuần hoàn máu.
    + Hỗ trợ điều trị bệnh về đường hô hấp.
    + Làm sạch da và thư giãn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:

    311

    Túi hồi sức cấp cứu người lớn

    Cái

     1

     

    312

    V.A.C. Granufoam Dressing (Medium)

    Cái

     180

     

    313

    V.A.C. Granufoam Dressing (Small)

    Cái

     180

     

    314

    Van Peep

    Cái

     5

     

    315

    Kim phun mẫu

    Cái

     15

    Vật liệu thép không rỉ, dài 15 cm, trên thân kim có lò xo và đi kèm đầu nối bằng PEEK 1/16 inch
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương.

    316

    Tấm điện cực dán (máy cắt đốt SD 1 lần)

    Cái

     29.904

    Vật liệu xốp mỏng (foam) PE, Keo dính: dẫn xuất hydrogel. Lớp nền bảo vệ: PETP film. Hình oval, sử dụng được mọi hướng. Có vòng đẳng thế Twinsafe chia tấm điện cực thành 2 phần đối xứng nhau, điện tích được phân bố đều ở hai bản cực  mà không gây bỏng giảm trở kháng. Kích thước: 176mmx122mm (± 10 mm). Diện tích bề mặt dán 169 cm2 (± 10 mm). Độ tăng nhiệt trong 60s: <5°C/350mA. Tương thích máy cắt đốt Erbe/Aesculap/Valleylab đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    317

    Tấm điện cực trung tính

    Cái

     770

    Bề mặt gel được làm bằng chất liệu polyhesive hydro.
    Viền bản cực được bao quanh bằng lớp keo acrylic. Tương thích với máy cắt đốt Erbe/Aesculap/Valleylab có tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    318

    Dây nối dụng cụ lưỡng cực chuẩn dẹt 2 chấu cắm rời

    Sợi

     20

    Dây nối dụng cụ lưỡng cực chuẩn dẹt, 4m-5m, hai chấu cắm rời. Tương thích với máy Aesculap hoặc tương đương.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    319

    Dây nối tấm plaque, đầu tròn

    Cái

     18

    Dây nối tấm plaque, đầu tròn. Tương thích với các máy đốt hiện có tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    320

    Dây nối tấm plaque, đầu dẹt

    Cái

     18

    Dây nối tấm plaque, đầu dẹt. Tương thích với các máy đốt hiện có tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    321

    Dao mổ siêu âm nội soi cán dài 36cm

    Cái

     20

    Dao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, kết hợp tương thích với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến).
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    322

    Dây cắt đốt đơn cực (Tay dao 2 nút bấm)

    Cái

     29.894

    Dây cắt đốt đơn cực dùng 1 lần cho máy cắt đốt, gồm: tay cầm có 2 nút bấm, dây nối dài ≥ 3m, phím cắm 3 chấu. Tương thích máy EXCELL và AESCULAP. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    323

    Dây dao siêu âm dùng 100 lần

    Cái

     1

    Bộ phận chuyển đổi năng lượng điện từ sang năng lượng cơ học, kết nối giữa máy phát chính và dụng cụ dao mổ mở siêu âm, sử dụng được tối đa 100 ca phẫu thuật, tương thích máy GEN11
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    324

    Dây dao siêu âm dùng 95 lần

    Cái

     3

    Bộ phận chuyển đổi năng lượng điện từ sang năng lượng cơ học, kết nối giữa máy phát chính và dụng cụ dao siêu âm, sử dụng được tối đa 95 ca phẫu thuật, tương thích máy GEN11
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    325

    Dao siêu âm mổ hở cán dài 23cm

    Cái

     10

    Dao siêu âm mổ hở thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, kết hợp tương thích với dây dao và máy phát chính GEN11
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    326

    Dao mổ siêu âm mổ nội soi

    Cái

     20

    Dao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô, lưỡi dao làm bằng hợp kim titan được bao phủ lớp chống dính, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, kết hợp tương thích với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    327

    Dao siêu âm mổ hở, cán dài 9cm

    Cái

     5

    Dao siêu âm mổ hở thích ứng mô, chiều dài cán 9cm, kết hợp tương thích với dây dao và máy phát chính GEN11
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    328

    Miếng dán điện cực dùng cho trẻ sơ sinh

    Miếng

     150

    Chất liệu phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh, tương thích với máy monitor Philip đang sử dụng tại khoa. Chất liệu xốp mềm, có sẵn lớp gel dán, có độ bám dính, không gây kích ứng da.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    329

    Sensor SpO2 Philip sơ sinh, dùng nhiều lần

    Cái

     40

    Sensor SpO2 tương thích với máy của hãng PHILIP, sơ sinh, loại dùng nhiều lần.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    330

    Sensor đo SPO2 kẹp ngón người lớn cho GE

    Bộ

     10

    Sensor đo SPO2 kẹp ngón người lớn tương thích với máy GE
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    331

    Sensor SPO2 cho máy đo oxy

    Cái / Sợi

     5

    Sensor đo SPO2 dùng nhiều lần tương thích với máy Nellcor, Acuro II hiện đang sử dụng tại Bệnh viện. Loại dùng cho trẻ sơ sinh
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    332

    Bao vải huyết áp điện tử

    Cái

     122

    Kích thước từ 22 - 33 cm nên phù hợp với kích thước bắp tay khác nhau, phù hợp với máy huyết áp điện tử
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    333

    Bao vải 2 râu đo huyết áp theo máy monitor

    Cái

     65

    Loại bao vải kèm túi cao su có dây 2 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân.
    - Bao vải cho bệnh nhân.
    - Ruột cao su có 1 nhánh.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    334

    Bao vải 1 râu đo huyết áp theo máy monitor

    Cái

     65

    Loại bao vải kèm túi cao su có dây 1 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân.
    - Bao vải cho bệnh nhân.
    - Ruột cao su có 1 nhánh.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    335

    Bình làm ẩm/ấm khí thở không lõi nhôm sơ sinh

    Cái

     30

    Hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ ≥ 132 độ C. Có dung tích bình từ 310-400 ml. Thiết kế chống bắn nước lên dây thở. Có vòng bảo vệ quanh đĩa nhiệt, thang đo mức nước rõ ràng. Nắp bình cao hơn mực nước tránh rò nước khi đậy không kín. Tương thích máy thở sơ sinh R860, Accutronic, C1,C3,G5đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    336

    Dây đốt bipolar lưỡng cực mổ hở

    Dây

     60

    Dây đốt bipolar lưỡng cực mổ hở, dài từ 300cm – 400cm, đầu nối tương thích với nhíp bipolar mổ hở, đầu nhíp 1,5- 2mm (đầu cong 45 độ)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    337

    Điện cực cắt đốt 24Fr, dạng vòng cắt, loại 1 chân

    Cái

     25

    Điện cực cắt đốt, cỡ 24Fr, dạng vòng cắt, gập góc, loại một chân
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    338

    Điện cực 2 chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn

    Cái

     7

    Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn, cỡ 24 Fr
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    339

    Tay dao đốt lưỡng cực hiện đại (có chế độ vừa cắt vừa đốt) 36cm (nội soi)

    Cái

     20

    Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 36cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ. Tương thích với máy cắt đốt Valleylab/ Covidien có tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    340

    Bộ dây thở 1 nhánh kèm van thở ra dùng cho người lớn

    Bộ

     15

    Bộ dây thở 1 nhánh kèm van thở ra dùng cho người lớn, tương thích máy thở VT 100
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    341

    Bộ kit hóa chất Qsight dùng cho bảo trì và lắp đặt

    Bộ

     2

    - Bộ kit hóa chất dùng để bảo trì mỗi 6 tháng cho máy Qsight 210MD, bao gồm:
    - Dung dịch chuẩn dương PPG 2E-7 M, dung tích: 125 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch chuẩn dương PPG 2E-8 M, dung tích: 125 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch chuẩn âm PPG 1E-5 M, dung tích: 125 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch Reserpine 100 pg/mcl, dung tích: 50 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch Reserpine 20 pg/mcl, dung tích: 50 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch Taurocholic Acid 200 pg/mcl, dung tích: 25 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch Taurocholic Acid 20 pg/mcl, dung tích: 25 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch rửa, dung tích: 25 ml, số lượng: 1 chai
    - Dung dịch Ammonium Acetate 5 M, dung tích: 2,5 ml, số lượng: 1 chai
    - Formic acid, dung tích: 1 ml, số lượng: 3 ống
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    342

    Bộ dây thở HFO cho sơ sinh dùng nhiều lần

    Bộ

     10

    Cấu hình dây thở:
    -01 ống thở vào có sợi gia nhiệt dài 1,7m, giúp duy trì nhiệt độ khí vào phổi bệnh nhân.
    -01 ống thở ra có sợi gia nhiệt dài 1,7m, giúp tránh ngưng tụ nước trong ống.
    -01 Đoạn nối mở rộng cho lồng ấp, sử dụng trong NICU
    - 01 ống nối giữa máy làm ẩm và bộ dây chính.
    - Đầu nối xoay 360⁰, dạng chữ Y, góc 90⁰ , giúp linh hoạt khi bệnh nhân di chuyển.
    - 01 dây đo áp lực kết nối với cảm biến trên máy thở.
    - Đầu nối giữa các đoạn ống cùng đường kính 15mm
    - Buồng làm ẩm tự động cấp nước.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    343

    Cảm biến lưu lượng khí sơ sinh sử dụng 1 lần

    Cái

     50

    Sử dụng theo máy C1,C3, G5. Đo được các chỉ số VT của máy thở và đo các thông số trên em bé (Lưu ý đặc biệt Lowsesor Sơ Sinh)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    344

    Cột lọc Coda Inline

    Cái

     36

    Bộ lọc gồm lọc HEPA, lọc VOC để gắn vào đường dẫn khí dẫn vào tủ nuôi cấy phôi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    345

    Đầu in cho máy in cassette

    Cái

     3

    Đầu in cho máy in cassette, tương thích máy đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    346

    Dây thở cho hệ thống thở oxy liều cao HFNC-Airvo 2

    Bộ

     40

    Bộ dây thở gia nhiệt hai lớp, với lớp gia nhiệt tính hợp tạo thành dây thở xoắn xen kẽ lớp cách nhiệt với môi trường bên ngoài , giúp hạn chế đọng nước
    Có cảm biến đo nhiệt độ cuối dây thở ra, tốc độ dòng: 2-60l/phút. Nhiệt độ:31,34,37⁰C. Chiều dài 1,8m.
    Kết nối chuẩn với máy thở dòng cao Airvo2
    Bình nung đóng gói theo bộ dây: tự làm đầy nước vào bình có phao kép tự động dừng dòng chảy đảm bảo nước không quá mức cho phép.Thể tích nén 280ml.
    Áp lực vận hành: 8kPa
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    347

    Dây điện tim 5 chuyển đạo cho monitor philips

    sợi

     12

    Loại 5 chuyển đạo, tương thích tất cả monitor Philips đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    348

    Đầu phun khí dung Solo dùng 1 lần

    Cái

     20

    Đầu phun khí dung màng rung Solo dùng 1 lần, tương thích máy thở đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    349

    Kim dẫn đường sử dụng trong đốt sóng cao tần RFA

    Cái

     20

    Kim dùng để dẫn đường đưa ống thông, thiết bị sinh thiết hoặc các thiết bị khác vào cơ thể người bệnh dưới siêu âm. Kích thước: chiều dài kim 14cm -16cm, đường kính ngoài kim 13G. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    350

    Kim đốt sóng cao tần

    Cái

     50

    * Điện cực dao mổ điện cao tần dùng điều trị u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung
    -  Điện cực ứng dụng công nghệ cảm biến trở kháng mô
    - Chất liệu: Cán nhựa, trục điện cực bằng thép không gỉ và được cách nhiệt ngoại trừ đầu điện cực.
    - Thân điện cực  được làm nhẵn và đánh dấu trên thân điện cực để dễ dàng chèn và định vị dưới siêu âm
    - Chiều dài điện cực các cỡ: 23-36cm.
    - Chiều dài đầu đốt các cỡ: 1cm - 3cm
    - Đường kính: 1,65mm
    - Dây dẫn tín hiệu tích hợp (dây điện an toàn)
    - Làm mát điện cực bằng hệ thống dây dẫn tuần hoàn khép kín (dây nhựa chuyên dụng cho máy bơm)
    - Bốn tấm điện trở trung tính tích hợp.
    - Tiệt khuẩn từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    351

    Ribbon nhiệt cho máy in cassette

    Cuộn

     12

    Tương thích với máy in cassette đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    352

    Tay đốt laser sử dụng 1 lần

    Cái

     5

    Tay đốt laser sử dụng 1 lần
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    353

    Túi hơi huyết áp kế điện tử

    Cái

     4

    Túi hơi máy huyết áp điện tử, size M: 22-32 cm; đầu dây có phích cắm ống dẫn khí cỡ lớn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    354

    Mực in máy Amsco V-pro Max - STERID

    Băng

     4

    Sử dụng cho máy hấp Amsco V-pro Max - STERID.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    355

    Dụng cụ đâm thủng miếng dán đĩa 96 giếng

    Cái

     1

    - Hình trụ, đường kính ngoài 3cm, đường kính trong 2cm, dưới đáy có đầu vát nhọn để hỗ trợ đâm thủng miếng dán đĩa giúp tránh nghẹt kim hút mẫu
    - Tương thích cho hệ thống hút mẫu tự động của hệ thống Qsight
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    356

    Bộ dây thở khí NO

    Bộ

     24

    Bộ dây truyền khí NO giữa máy thở và máy NOXB
    XI, đường kính 10mm.
    - Bộ dây gồm:
     + Đầu cái 2x10mm đầu đực
     + Đầu nối cồng 7,6
     + Đầu cái 10 mm
     + khóa luer
     + NOXFLOW-2
     + Dây lấy mẫu 1,8m
     + Bộ lọc nước FIL063
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    357

    Bộ dây thở gia nhiệt sơ sinh

    Dây

     500

    Cấu hình bộ dây thở:
    - 01 Nhánh thở vào dài:1,1m có tích trở nhiệt
    -01 Nhánh thở ra dài 1,6m, có tích thở nhiệt và công nghệ bán thấm, giúp giảm đọng nước ở nhánh thở ra, không có bẫy nước.
    - 01 đoạn dây thở dài 0,3m gắn vào lồng ấp.
    - 01 đoạn dây thở dài 0,6m gắn máy thở và bình làm ẩm
    - 01 co nối chữ Y xoay được
    - 01 dây đo áp lực
    - Độ cản dòng khí: nhánh thở vào:0,09±0,04cm H₂O, nhánh thở ra:0,07±0,04 cm H₂O, chiều dài 1,6m
    Bình nung đóng gói theo bộ dây: tự làm đầy nước vào bình có phao kép tự động dừng dòng chảy đảm bảo nước không quá mức cho phép.Thể tích nén 280ml.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    358

    Tay dao đốt lưỡng cực hiện đại (có chế độ vừa cắt vừa đốt) 23cm (mổ hở)

    Cái

     10

    Tay dao hàn mạch mổ hở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm(±0,5cm), đường kính thân dao 5mm
    - Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm (±0,5mm)
    - Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm (±0,5mm)
    - Hình dạng ngàm dao cong 22 độ
    - Ngàm dao phủ lớp nano - coating
    - Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ
    - Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt
    - Tương thích với máy cắt đốt Erbe/Aesculap/Valleylab có tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    359

    Tay dao đốt lưỡng cực 270C (chỉ có đốt)

    Cái

     5

    Tao dao hàn mạch máu, dài 270mm, đầu tip cong 18 độ, trơn nhẵn , bọc lớp cách điện,hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ cao ≥ 138 độ C, tương thích với máy cắt đốt Erbe.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    360

    Pít tông 760

    Cái

     2

    - Vật liệu: sapphire
    - Phù hợp cho bơm Binary, áp suất 18000 psi
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    361

    Kim hút mẫu cho bộ tiêm mẫu tự động

    Bộ

     1

    - Kim hút mẫu dùng cho bộ tiêm mẫu tự động PAL LCMS Tool.
    - Loại mũi kim: gauge 22 PST 3.
    - Chiều dài kim 51 mm
    - Chất liệu: thép không rĩ
    - Quy cách đóng gói: 1 bộ (bao gồm: 03 kim và 01 ốc giữ kim)
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    362

    Bao đo huyết áp máy monitor Philip sơ sinh

    Cái

     200

    Bao đo huyết áp không xâm lấn được làm từ Nylon, PU, không chứa latex, tương thích sinh học, áp lực bơm phong tối đa đạt 180mg HG, xả hơi an toàn tương thích với máy Philip đang sử dụng tại bệnh viện.
    Size1: kích cỡ Dài: 5,6cm - rộng: 3,3cm.
    Size 2: kích cỡ Dài: 7,1cm - rộng: 4,2cm.
    Size 3: kích cỡ Dài: 9,5cm- rộng: 5cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    363

    Bộ van thở ra và cảm biến lưu lượng R860

    Bộ

     8

    Bộ van thở ra và cảm biến lưu lượng máy R860 gồm: 1 vỏ van thở ra,1 màn van, 1 bẫy nước, 1 cảm biến lưu lượng . Đo lưu lượng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    364

    Ống dây loop cho bộ tiêm mẫu tự động

    Cái

     2

    - Chiều dài ống dây: 55cm
    - Đường kính ngoài: 1.3 mm
    - Chất liệu: nhựa PFPE
    - 2 đầu dây có nút nhựa, tương thích khi gắn vào bộ lấy mẫu tự động PAL3 System
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    365

    Giá giữ lạnh ống PCR đổi màu

    Cái

     4

    Dụng cụ dùng để thao tác, bảo vệ, vận chuyển và bảo quản các mẫu nhạy cảm – giúp đảm bảo an toàn cho mẫu.
    Chỉ thị nhiệt độ rõ ràng: Màu sắc của PCR-Cooler (bộ làm lạnh PCR) sẽ thay đổi khi nhiệt độ vượt quá 7 °C.
    Tương thích với các dụng cụ PCR như ống, dải (strip), hoặc đĩa, cho phép sử dụng linh hoạt các loại dụng cụ.
    Công nghệ ủ khô giúp làm giảm nguy cơ ngoại nhiễm của mẫu.
    Giữ lạnh toàn bộ đĩa PCR 96 giếng trong hơn một giờ ở 0 °C (khi được làm lạnh trước hai giờ ở -20 °C) để đảm bảo an toàn cho mẫu.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    366

    Đĩa từ 96 giếng thể tích 0,2 uL

    Cái

     1

    - Thể tích làm việc tối ưu: 5 mcl–200 mcl
    - Giữ Strips & Plates PCR:
    + PCR strips (8 và 12 giếng)
    + Đĩa non-skirted 96 giếng
    + Đĩa ½-skirted (200 mcl) 96 giếng
    + Ống 48 & 96 cho hệ thống Applied Biosystems GeneAmp PCR
    - Các hạt từ được kéo xuống đáy của ống
    - Dùng cho các quy trình thủ công, tự động
    - Hình dạng giống đĩa 96 giếng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    367

    Khay từ cho ống 1,5 mL

    Cái

     1

    - Thể tích làm việc tối ưu: 10 mcl–2,000 mcl
    - 16 vị trí cho ống ly tâm 1.5–2 mL (8 vị trí mỗi bên của giá từ)
    - Rack nhựa có thể được tháo ra dễ dàng khỏi giá từ, sẵn sàng cho việc trộn, xoáy hoặc lắc thủ công.
    - Kiểm soát tuyệt vời và khả năng hiện thị các mẫu tách chiết.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    368

    Bộ dây Cpap

    Cái

     5

     

    369

    Bộ dây máy thở lớn

    Cái

     5

     

    370

    Bộ dây máy thở nhỏ

    Cái

     5

     

    371

    BỘ FOAM ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG ÁP LỰC ÂM (SIZE M)

    Bộ

     180

     

    372

    Điện cực

    Miếng

     600

     

    373

    Điện cực tim loại xốp dùng một lần Whitesensor

    Cái

     300

     

    374

    Dây cáp CO2

    Cái

     25

    Dây cáp dẫn CO₂ sử dụng trong phẫu thuật nội soi, tương thích với máy của hãng Karl Storz. Chiều dài dây: tiêu chuẩn 2–4 m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    375

    Ron bên trong trocar 6mm

    Cái

     1.500

    Van silicone bên trong, dùng với trocar vòng xoắn cỡ 6mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    376

    Bơm tiêm 10ml không kim, đầu xoắn

    Cái

     50

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 10ml, không kim, đầu xoắn (luer lock), có vạch chia rõ ràng, với vạch chia nhỏ nhất là 0,1 - 0,2ml, không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    377

    Bơm tiêm 50ml không kim, đầu xoắn

    Cái

     200

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 50ml, không kim. Thân ống trong suốt, có chia vạch rõ nét với vạch chia nhỏ nhất là 1ml, có đầu vặn xoắn (luer lock), không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    378

    Chỉ nylon 7/0, kim tam giác

    Tép

     360

    Chỉ nylon 7/0 không tan tổng hợp, đơn sợi,  kim tam giác, kich thước 13mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    379

    Kim Canula 23G, đầu tù

    Cái

     50

    Kim 23G đầu tù, thép không rỉ chất lượng cao, tạo độ cong nhuyễn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    380

    Kim Canula 25G, đầu tù

    Cái

     50

    Kim 25G đầu tù, thép không rỉ chất lượng cao, tạo độ cong nhuyễn
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    381

    Bộ hút mỡ Nano

    Bộ

     1

    Đầu chuyển đổi mỡ nano kỹ thuật hút mỡ body, chất lượng thép không rỉ, chất lượng cao, kích thước đầu chuyển đổi mỡ gồm 5 loại đường kính lỗ khác nhau, đặc tính chuyển đổi phá liên kết mỡ giữa 2 xi lanh, tạo tế bào mỡ dạng đơn, sử dụng cho quá trình tiêm mỡ tự thân vào cơ thể
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    382

    Dụng cụ thiết kế mí mắt

    Cái

     4

    Banh mí mắt tự giữ Barraquer, độ banh rộng 45mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    383

    Kim Cannula hút mỡ 3.0mm-4.0mm dài 25-30cm (Không có tay cầm)

    Cái

     4

    Kim hút mỡ Canula làm bằng thép không rỉ, kim đầu tù, có ≥ 3 lỗ, đường kính 3.0mm-4.0mm, chiều dài 25-30cm, không có tay cầm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    384

    Tay cầm

    Cái

     8

    Chiều dài 20-25cm, chất liệu thép y tế, đường kính 20-21mm, tương thích với cannula cấy mỡ và hút mỡ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    385

    Que cấy mỡ 1mm dài 10cm

    Cái

     4

    Que cấy mỡ làm bằng thép không rỉ, kim đầu tù, đường kĩnh 1mm dài 10cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    386

    Que truyền tê 2.0mm-3.0mm, dài 20cm-30cm

    Cái

     12

    Ống cannula dùng để truyền thuốc tê, đầu kim tù, có nhiều lõ nhỏ phân bổ dọc theo thân ống, đường kính  2.0mm-3.0mm, dài 20cm-30cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    387

    Cục lọc mỡ lỗ 0.6-0.8-1.0-1.2-1.6-2.4mm

    Cái

     4

    Cục lọc băng thép không rỉ,  màng lọc bên trong được làm từ sợi tổng hợp nylon, polypropylene (PP) hoặc polyester (PES), với các kích thước lỗ khác nhau từ  0.6-0.8-1.0-1.2-1.6-2.4mm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    388

    Bộ chuyển đổi mỡ

    Cái

     4

    Đầu chuyển đổi/kết nối (adapter) trong quy trình cấy mỡ tự thân, cho phép kết nối các loại ống tiêm và cannula (ống hút/cấy mỡ) có kích thước khác nhau
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    389

    Siring khóa hút mỡ

    Cái

     4

    Ống tiêm có đầu khóa luer lock, thể tích 60ml
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    390

    Súng bơm mỡ 20ml, 10ml, 3ml

    Cái

     4

    Súng bơm mỡ body hoặc bơm mỡ mặt làm bằng chất liệu thép không rỉ, sử dụng được cho các ống tiêm các cỡ 20ml, 10ml, 3ml
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    391

    Que lồng đèn double basket loại 3mm

    Cái

     4

    Que hút mỡ Double Basket làm bằng thép không rỉ đường kính 3mm, dài 20cm - 30cm, chuôi kết nối với ống tiêm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    392

    Que lồng đèn double basket loại 4.0mm

    Cái

     4

    Que hút mỡ Double Basket làm bằng thép không rỉ đường kính 4mm, dài 20cm - 30cm, chuôi kết nối với ống tiêm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    393

    Que fat disrupter

    Cái

     4

    Que fat disrupter làm bằng thép không rỉ dùng để phá khối mỡ xơ cứng, đầu que chẻ đôi hình chữ V
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    394

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn 11mm, 1/2 vòng tròn

    tép

     360

    Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 6/0, dài 60-70cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    395

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim, kìm tròn, 1/2 vòng tròn

    tép

     120

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chỉ dài 75-80cm, 2 kim, kìm tròn, 1/2 vòng tròn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    396

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chỉ dài 60cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8C

    tép

     120

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chỉ dài 60-70cm, 2 kim, kìm tròn multiPass, 3/8C. hộp 12 tép.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    397

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8 C, dài 6,5mm

    tép

     120

    Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8C, dài 6,5mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    398

    Chỉ tổng hợp đơn sợi tan cực chậm, poly-4-hydroxybutyrate, số 1, chỉ dài 90cm, kim HR37, kìm tròn, 1/2C

    tép

     240

    Chỉ  tổng hợp đơn sợi tan cực chậm 36 tháng, poly-4-hydroxybutyrate, số 1, chỉ dài 90cm, kim HR 37, kìm tròn, 1/2C
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    399

    Bột băng nha chu

    Hộp

     1

     

    400

    Cao su lấy dấu nặng

    Hộp

     2

     

    401

    Cao su lấy dấu nhẹ

    Hộp

     2

     

    402

    Cao su trung bình

    Hộp

     2

     

    403

    Chất lấy dấu

    Gói

     12

     

    404

    Chén cao su trộn alginate

    Cái

     4

     

    405

    Chốt kim loại Unimetric Titan

    Cái

     50

     

    406

    Chốt sợi thủy tinh

    Cái

     20

     

    407

    Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A1

    Tuýp

     5

     

    408

    Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A2

    Tuýp

     10

     

    409

    Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A3

    Tuýp

     15

     

    410

    Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau các màu

    Tuýp

     40

     

    411

    Côn chính trám bít ống tuỷ các số

    Hộp

     5

     

    412

    Côn giấy các số

    Hộp

     10

     

    413

    Đài cao su đánh bóng

    Cái

     144

     

    414

    Đai trám nhựa

    Ống

     1

    Đai trám nhựa, linh hoạt và mềm dẻo. Kích thước: 10 cm x 1 cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    415

    Dầu máy xịt bảo dưỡng tay khoan

    Chai

     10

     

    416

    Kem đánh bóng răng

    Viên

     600

    Bột đánh bóng có mùi hương, giúp đánh bóng. Chứa fluoride và không gluten …
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    417

    Kim nha dài 27G 0.4 *30mm

    Cây

     1.500

     

    418

    Kim nha ngắn 27G 0.4 *21mm

    Cây

     1.500

     

    419

    Kính trộn xi măng

    Cái

     2

     

    420

    Lèn côn 21mm các màu

    Cây

     12

     

    421

    Lèn côn 25mm các màu

    Cây

     12

     

    422

    Mũi đánh bóng sứ thô, mịn

    Cái

     5

     

    423

    Mũi khoan cắt cầu các số

    Mũi

     10

     

    424

    Mũi khoan chốt sợi thủy tinh các số

    Cái

     10

     

    425

    Mũi khoan kim cương cắt kẽ, mài kẽ

    Mũi

     20

     

    426

    Mũi khoan kim cương đầu bánh xe

    Mũi

     30

     

    427

    Mũi khoan kim cương đầu mũi búp ngọn lửa

    Mũi

     20

     

    428

    Mũi khoan kim cương hoàn tất composite đầu dạng hình trứng, ngọn lửa

    Mũi

     20

     

    429

    Mũi khoan kim cương mài cùi

    Mũi

     20

     

    430

    Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng

    Mũi

     20

     

    431

    Mũi khoan kim cương trụ thuôn đầu tròn

    Mũi

     20

     

    432

    Mũi khoan kim cương trụ thuôn nhọn

    Mũi

     20

     

    433

    Mũi khoan tay chậm 702

    Mũi

     50

     

    434

    Mũi khoan tay chậm 703

    Mũi

     50

     

    435

    Mũi khoan tay chậm HP7

    Mũi

     10

     

    436

    Mũi khoan tay tốc độ cao

    Mũi

     30

     

    437

    Nhựa tự cứng hồng

    Kg

     1

     

    438

    Nhựa tự cứng trắng

    Kg

     1

     

    439

    Patton de keer

    Hộp

     1

    Sáp hỗ trợ lấy dấu là vật liệu dùng để lấy dấu đáy hành lang trong các phục hình tháo lắp toàn hàm, vật liệu mềm, dễ thao tác, độ. nhớt vừa đủ để lấy dấu
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    GC/Nhật

    440

    Sáp lá

    Miếng

     50

    Vật liệu hỗ trợ lấy dấu khớp cắn dùng trong nha khoa, độ dai, dẻo tốt. Kích thước: 13,5cm x 8 cm.

    441

    Tăm bông trám răng

    Hộp

     4

    Cọ bond sử dụng trong nha khoa, đa dạng kích cỡ phù hợp, đầu cọ nhỏ mịn.

    442

    Trâm H-flie số 10

    Cây

     30

    Trâm nội nha H-file size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    443

    Trâm H-flie số 15

    Cây

     30

    Trâm nội nha H-file size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    444

    Trâm H-flie số 20

    Cây

     30

    Trâm nội nha H-file size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    445

    Trâm H-flie số 25

    Cây

     30

    Trâm nội nha H-file size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    446

    Trâm H-flie số 8

    Cây

     12

    Trâm nội nha H-file size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    447

    Trâm K-flie số 10

    Cây

     30

    Trâm nội nha K-file size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    448

    Trâm K-flie số 15

    Cây

     30

    Trâm nội nha K-file size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    449

    Trâm K-flie số 20

    Cây

     30

    Trâm nội nha K-file size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    450

    Trâm K-flie số 25

    Cây

     30

    Trâm nội nha K-file size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    451

    Trâm K-flie số 8

    Cây

     12

    Trâm nội nha K-file size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    452

    Trâm máy Reciproc màu đỏ

    Cây

     20

     

    453

    Trâm Reamers số 10

    Cây

     30

    Trâm nội nha Reamers size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    454

    Trâm Reamers số 15

    Cây

     30

    Trâm nội nha Reamers size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    455

    Trâm Reamers số 20

    Cây

     30

    Trâm nội nha Reamers size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    456

    Trâm Reamers số 25

    Cây

     30

    Trâm nội nha Reamers size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    457

    Trâm Reamers số 8

    Cây

     12

    Trâm nội nha Reamers size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    458

    Vật liệu bôi trơn ống tuỷ dạng gel

    Tube

     2

    Thành phần: EDTA và Carbamide peroxide/Urea peroxide, dạng gel.

    459

    Vật liệu hàn, trám tạm răng

    Lọ

     5

     

    460

    Vật liệu nhựa làm răng tạm

    Hộp

     1

     

    461

    Vật liệu soi mòn và làm sạch bề mặt xoang trám

    Tuýp

     4

     

    462

    Vật liệu tái tạo cùi răng

    Hộp

     1

    Là vật liệu xi măng gắn tạm không chứa eugenol, dùng để tái tạo cùi răng tạm

    463

    Vật liệu trám bít ống tuỷ các số dùng cho trâm quay 360 độ

    Hộp

     5

     

    464

    Xi măng bổ sung gốc nhựa trám bít ống tủy

    Hộp

     3

     

    465

    Xi măng gắn cho ống tuỷ còn sống

    Hộp

     1

     

    466

    Xi măng gắn chốt và trám lót

    Hộp

     1

     

    467

    Xi măng gắn sứ tự xoi mòn, lưỡng trùng hợp phục hình răng sáng

    Hộp

     1

     

    468

    Xi măng gắn sứ tự xoi mòn, lưỡng trùng hợp phục hình răng tối màu

    Hộp

     1

     

    469

    Xi măng trám bít ống tủy sinh học không chứa Engelus

    Hộp

     4

     

    470

    Xi măng trám hoàn tất có cản quang

    Hộp

     1

     

    471

    Xi măng trám mòn cổ răng và trám lót

    Hộp

     10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     


    Phụ lục III

    BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT

    (Kèm theo Báo giá số ....  ngày … tháng …..năm 2026 của Công ty….)

    Tên công ty:

     

    STT

    Danh mục

    Yêu cầu mời chào giá

    Đáp ứng chào giá

    Tài liệu tham chiếu (2)

    Tự đánh giá

    (Đạt/Không đạt) (3)

    Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hãng sản xuất )

    Thông số kỹ thuật (1)

     

     

    1

    Hàng hóa 1

    ……..

     

     

     

     

    2

    Hàng hóa 2

    ……..

     

     

     

     

    ……..

    ……..

    ……..

     

     

     

     

    (1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá.

     

    (2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá.

    (3) Yêu cầu các đơn vị báo giá cung cấp đầy đủ và đánh giá chính xác các thông số, tính năng kỹ thuật theo mẫu trên.

    - Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế. Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy, các đơn vị báo giá có thể giới thiệu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Trong trường hợp đó phải giải trình, chứng minh mặt hàng chào giá có tính năng, thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với yêu cầu của Thư chào giá

    - Các báo giá không có mục Tự đánh giá (3), không cung cấp đủ tài liệu tham chiếu, có thể sẽ không được xem xét.

     

     

    La Đoan

    Kết nối với Bệnh viện Từ Dũ